Mỡ Bôi Trơn Tổng Hợp Mobilith SHC 460 Chịu Tải Nặng, Kháng Nước, Cho Nhà Máy Thép & Hàng Hải
Giá: Liên hệ
Mobilith SHC 460 là mỡ bôi trơn công nghiệp tổng hợp cao cấp thuộc dòng Mobilith SHC Series của ExxonMobil, được xây dựng trên nền dầu gốc tổng hợp ISO VG 460 kết hợp chất làm đặc Lithium Complex chất lượng cao. Đây là grade duy nhất trong toàn bộ dòng Mobilith SHC được Mobil xác nhận hiệu năng thực tế đã chứng minh tại nhà máy thép, nhà máy giấy và ứng dụng hàng hải — ba môi trường công nghiệp có yêu cầu khắt khe nhất về khả năng chịu tải và kháng nước.
Với cấp độ đặc NLGI 1.5, Mobilith SHC 460 được tối ưu hóa riêng cho vòng bi tải nặng vận hành ở tốc độ thấp đến trung bình — nơi mỡ cần đủ mềm để lấp đầy khoảng hở ổ lăn lớn nhưng vẫn đủ cứng để không bị ép văng ra dưới tải trọng lớn liên tục.
Bản chất tổng hợp không sáp (wax-free) của dầu gốc mang lại hai lợi ích cộng hưởng hiếm khi xuất hiện cùng lúc trong một sản phẩm: khả năng bơm ở nhiệt độ thấp xuất sắc và ổn định cấu trúc dưới tải nặng ở nhiệt độ cao. Chất làm đặc Lithium Complex bổ sung thêm khả năng bám dính tốt, ổn định cấu trúc và kháng nước vượt trội — chính xác là những gì vòng bi trong nhà máy thép (nước làm mát bắn liên tục) và tàu biển (môi trường nước mặn) cần.
Ưu điểm
- Chịu tải cực lớn — Four-Ball Weld Point 250 kgf (ASTM D2596) — bảo vệ bề mặt tiếp xúc khỏi hàn dính khi vòng bi chịu tải tĩnh lớn hoặc tải va đập đột ngột, điển hình trong ổ đỡ trục cán thép, máy nghiền bột giấy hay ổ trục thiết bị hàng hải.
- Kháng nước vượt trội — cốt lõi thiết kế của grade 460: Chất làm đặc Lithium Complex mang lại độ bám dính và ổn định cấu trúc cao trong môi trường nước — Mobil xác nhận rõ đây là "yếu tố quan trọng" (critical factor) của sản phẩm này. Thử nghiệm SKF Emcor với nước biển tổng hợp 10% và nước có tính axit đều đạt 0,1 — mức bảo vệ chống gỉ rất tốt trong hai môi trường ăn mòn khắc nghiệt nhất.
- Điểm nhỏ giọt 265°C (ASTM D2265) — mỡ duy trì kết cấu ổn định ở nhiệt độ cao, không bị chảy lỏng khi ổ đỡ vận hành gần nguồn nhiệt trong nhà máy thép hoặc lò sấy giấy.
- Dải nhiệt độ làm việc rộng -30°C đến 150°C — bao phủ từ khởi động lạnh mùa đông ở cảng biển phía Bắc đến vận hành liên tục ở nhiệt độ cao trong nhà máy thép. Mức -30°C được xác nhận theo tiêu chuẩn ASTM D1478 (giới hạn tối đa 10.000 gcm khi khởi động).
- Tách dầu kiểm soát ở mức 3% (ASTM D1742, 24h @25°C, 0,25 psi) — mức tách dầu vừa phải cho phép dầu gốc tiết ra bôi trơn bề mặt tiếp xúc liên tục mà không làm hao hụt mỡ quá nhanh — phù hợp với chu kỳ bôi trơn lại dài hơn cho vòng bi khó tiếp cận.
- Chỉ số độ nhớt VI = 188 — cao vượt trội so với mỡ khoáng thông thường — màng dầu ổn định qua toàn bộ dải nhiệt từ -30°C đến 150°C, không bị loãng quá mức khi nóng hay đặc cứng khi lạnh.
- Hệ số ma sát thấp (Low Traction) — tiềm năng tiết kiệm năng lượng: Dầu gốc tổng hợp giảm ma sát nội tại trong vùng tải của vòng bi cầu và vòng bi côn, giúp giảm nhiệt độ vận hành và có tiềm năng giảm tiêu thụ điện năng cho động cơ truyền động.
- Chống mài mòn tốt — Four-Ball Wear Scar 0,5mm (ASTM D2266) — bảo vệ bề mặt kim loại ổ lăn ngay cả dưới tải trọng lớn kéo dài, kéo dài tuổi thọ vòng bi và giảm tần suất thay thế.
- Không ăn mòn đồng — Copper Strip 1B (ASTM D4048) — tương thích với lồng vòng bi đồng và hợp kim màu phổ biến trong thiết bị công nghiệp nặng.
- Đạt yêu cầu chống ăn mòn ASTM D1743 (Pass) — xác nhận thêm khả năng bảo vệ vòng bi khỏi gỉ sét trong điều kiện lưu trữ và vận hành ẩm ướt kéo dài.
Ứng dụng
Mobilith SHC 460 được Mobil xác nhận hiệu năng thực tế trong ba nhóm ngành công nghiệp nặng sau:
Nhà máy thép (Steel Mills): Ổ đỡ trục cán, vòng bi thiết bị đúc liên tục — môi trường nước làm mát bắn liên tục, tải va đập lớn từ phôi thép nóng, nhiệt độ môi trường xung quanh cao. Khả năng kháng nước và chịu tải EP 250 kgf đáp ứng trực tiếp yêu cầu khắc nghiệt này.
Nhà máy giấy (Paper Mills): Ổ đỡ trục ép, vòng bi máy nghiền bột giấy — khu vực ướt liên tục, tải nặng ở tốc độ thấp đến trung bình. Cấu trúc Lithium Complex bám dính tốt giúp mỡ không bị rửa trôi trong môi trường ẩm ướt của khu vực xử lý bột giấy.
Ứng dụng hàng hải (Marine Applications): Ổ đỡ trục chân vịt, vòng bi thiết bị boong tàu, cơ cấu nâng hạ trên tàu — môi trường nước mặn ăn mòn cao. Kết quả SKF Emcor với nước biển tổng hợp 0,1 xác nhận khả năng bảo vệ trong môi trường này.
Đặc điểm chung của ba nhóm ứng dụng: Đều là vòng bi chịu tải nặng vận hành ở tốc độ thấp đến trung bình — không phải vòng bi tốc độ cao (nhóm này nên dùng Mobilith SHC 100). Đây chính là lý do NLGI 1.5 và ISO VG 460 được lựa chọn cho grade này.
Thông số kỹ thuật

Các tiêu chuẩn hiệu năng
Tiêu chuẩn và phê duyệt chính thức — Mobilith SHC 460:
| Tiêu chuẩn | Trạng thái |
|---|---|
| DIN 51825:2004-06 – KP HC 1-2 N -40 | ✓ Đạt |
Lưu ý khi sử dụng
- Không pha trộn với mỡ gốc khác mà không vệ sinh trước: Mobilith SHC 460 tương thích với hầu hết mỡ gốc khoáng nhưng pha trộn sẽ làm giảm hiệu năng tổng hợp. Khi chuyển đổi hệ thống, cần làm sạch hoàn toàn mỡ cũ trong ổ đỡ và đường ống trước khi nạp mỡ mới.
- Không dùng cho vòng bi tốc độ cao: ISO VG 460 và NLGI 1.5 được tối ưu cho tốc độ thấp đến trung bình. Với vòng bi tốc độ cao (động cơ điện, quạt công nghiệp tốc độ lớn) — dùng Mobilith SHC 100 phù hợp hơn.
- Rửa trôi bởi nước ở mức 7% — cần chu kỳ bơm mỡ phù hợp trong môi trường ướt liên tục: Dù có khả năng kháng nước tốt qua thử nghiệm SKF Emcor, chỉ số Water Washout 7% cho thấy vẫn có một phần mỡ bị cuốn trôi trong điều kiện nước áp lực liên tục (79°C). Với ứng dụng hàng hải hoặc khu vực ướt trong nhà máy giấy, nên duy trì chu kỳ bơm mỡ đều đặn thay vì kéo dài quá mức.
- Giới hạn nhiệt độ thấp cần lưu ý: Dải nhiệt độ khởi động -30°C dựa trên tiêu chuẩn ASTM D1478 với giới hạn tối đa 10.000 gcm khi khởi động — với ứng dụng vùng cực lạnh hơn, cần tham khảo kỹ thuật viên ExxonMobil để đánh giá grade phù hợp hơn.
- Bảo quản: Giữ thùng kín, nơi thoáng mát, tránh nhiễm bẩn chéo với các loại mỡ khác trong kho bảo trì. Mỡ đúng chuẩn có màu đỏ đồng nhất — không sử dụng nếu mỡ bị tách dầu bất thường hoặc đổi màu.
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph SGHM 650 - Mỡ phấn chì
-
Molykote 1000 Paste - Mỡ chịu nhiệt độ cao chính hãng
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AD 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò Rizol Chassis GP 2/3 - Mỡ chịu nhiệt chịu nước gốc Calcium
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 U460A 1.5 – Calcium Sulfonate Complex, Chịu Tải 500 kg, Ngành Thép & Xi Măng
-
Shell Gadus S5 T460 1.5: Mỡ Chịu Nhiệt Tổng Hợp Polyurea Cao Cấp
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AC 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Total Multis Complex HV 2: Mỡ Chịu Nhiệt & Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Rizol Gel Professional
-
Mỡ chịu nhiệt Petroyag Serranus CSX 1.5 V
-
Mỡ vòng bi tốc độ cao Serranus PU 102 V
-
Mỡ chịu nhiệt Rizol TopGear Lithium Complex
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease MP 3
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph NMG 460
-
Sinopec Golden Grease NLGI 3: Mỡ Bôi Trơn Công Nghệ Nano Shield
-
Mỡ Chịu Nhiệt Shell Gadus S3 V220C 2 Chính Hãng Khu Vực
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo High-Temp 2 Grease
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 00
-
Onzca KOP - Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C
-
Mỡ Bôi Trơn Grenvo Calcium Anhydrous EP NLGI 2.5 Kháng Nước Vượt Trội, Chịu Tải Nặng, Bám Dính Cao
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 14
-
Mỡ bò Marfak Multipurpose 2 hoặc 3
-
Mỡ bò Caltex Multifak EP 0 / 1 / 2 / 3
-
Mỡ bò công nghiệp Multifak Moly EP 2
-
Mỡ chịu nhiệt 500 độ 600 độ Molygraph SGHT 600
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Molygraph SGH 200 S
-
Mỡ chịu nhiệt 300 độ C - Rizoflex 300
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Prima EP-2 / EP-3 / EP-1
-
Mỡ Bôi Trơn Sinopec EP Lithium NLGI 2 Chịu Tải Nặng, Chống Gỉ, Dải Nhiệt -20°C Đến 120°C
-
Mỡ chịu nhiệt PTFE/PFPE Molygraph Flurotemp 512
-
Castrol Spheerol BNS 2: Mỡ Chịu Nhiệt Gốc Đất Sét Không Nóng Chảy
-
Mỡ Chịu Nhiệt Total Ceran XM 460 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 7
-
Mỡ chịu nhiệt Chevron SRI Grease NLGI 2
-
Mỡ chịu nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460
-
Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C - Molygraph Kopal 1000
-
Castrol Moly Grease: Mỡ Bôi Trơn Chứa Phụ Gia Rắn Chống Va Đập
-
Shell Gadus S2 OGH 0/00: Mỡ Graphite Chịu Nhiệt Cho Bánh Răng & Dây Cáp
-
Valvoline Lithium EP2 Grease: Mỡ Bôi Trơn Chịu Cực Áp Đa Năng
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 3
-
Shell Gadus S2 V220 00: Mỡ Bò Lỏng Chịu Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ Bôi Trơn Tổng Hợp Mobilith SHC 100 Lý Tưởng Cho Động Cơ Điện Tốc Độ Cao
-
Mỡ bò Molygraph Ultrasyn 9090 - Gốc Barium Complex
-
Mỡ bôi trơn Caltex Texclad 2
-
Shell Gadus S2 V100 2: Mỡ Bôi Trơn Đa Dụng Gốc Lithium Cao Cấp
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Motul IRIX EVO CSX 460-2 Cao Cấp Chính Hãng
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 T100 2 - Shell Stamina RL 2
-
Mỡ bò chịu nhiệt DELO STARPLEX EP 2
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Marathon MP-3
-
Chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp Molygraph Ecokleen Plus
-
Mỡ Dẫn Điện ECG 121 Chính Hãng Molygraph
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 A320 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Castrol Spheerol LZ: Mỡ Bôi Trơn Đa Năng Chịu Tải & Độ Bám Dính Cao
-
Mỡ bôi trơn vòng bi tốc độ cao Molygraph PUG 9500 HS
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Castrol High Temperature Grease Chính Hãng
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Shell Gadus S3 V460 2: Mỡ Chịu Nhiệt Cao Cấp Cho Công Nghiệp Nặng
-
Sinopec Crystal Grease NLGI 1 2 3 T3: Mỡ Bôi Trơn Gốc Lithium Đa Năng Chính Hãng
-
Mỡ bò lỏng Rizol EP 000/00/0 - Mỡ bôi trơn công nghiệp
Danh mục sản phẩm
- Dầu trục quay (Spindle Oil)
- Dầu máy may công nghiệp
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










