Mỡ chịu nhiệt Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2
Giá: Liên hệ
Mỡ chịu nhiệt Grenvo Calcium Sulfonate Complex là dòng mỡ bôi trơn cao cấp được phát triển dựa trên công nghệ hiện đại sử dụng gốc làm đặc Calcium Sulfonate Complex kết hợp với dầu gốc khoáng độ nhớt cao VG 460 và hệ phụ gia đặc biệt. Sản phẩm được thiết kế để hoạt động hiệu quả trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt, đặc biệt là môi trường nhiệt độ cao, chịu tải trọng lớn và tiếp xúc với nước.
Grenvo Calcium Sulfonate Complex có cấp độ đặc NLGI 2.
Ưu điểm
Ưu điểm của Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2:
-
Chịu tải vượt trội: Công thức đặc biệt giúp tạo màng bôi trơn bền vững, giảm ma sát và chống mài mòn hiệu quả ngay cả trong điều kiện tải trọng cao.
-
Chịu nước xuất sắc: Khả năng kháng nước tốt giúp bảo vệ bề mặt kim loại khỏi rỉ sét và ăn mòn, duy trì hiệu suất bôi trơn ổn định ngay cả trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc trực tiếp với nước.
-
Chịu nhiệt độ cao: Với gốc làm đặc Calcium Sulfonate Complex, sản phẩm có khả năng hoạt động bền bỉ trong dải nhiệt độ rộng mà không bị chảy hay suy giảm hiệu suất.
-
Bám dính tốt, kéo dài thời gian sử dụng: Mỡ có độ kết dính cao, giúp giảm tần suất bảo trì và tiết kiệm chi phí vận hành.
-
Hiệu suất tương đương với các sản phẩm cao cấp trên thị trường như Azmol Cerana 2, Total Ceran HV 2, G.Beslux Sulplex H 2 Plus.
Ứng dụng
Mỡ Grenvo Calcium Sulfonate Complex được khuyến nghị sử dụng trong các lĩnh vực đòi hỏi hiệu suất bôi trơn cao và điều kiện làm việc khắc nghiệt:
-
Công nghiệp thép và xi măng: Bôi trơn ổ bi, bạc đạn trong các hệ thống lò nung, dây chuyền sản xuất nhiệt độ cao.
-
Khai thác mỏ và xây dựng: Dùng cho các thiết bị chịu tải trọng lớn như máy đào, máy xúc, máy nghiền.
-
Hàng hải và công nghiệp ngoài trời: Bôi trơn các bộ phận hoạt động trong môi trường ẩm ướt, chống ăn mòn do nước biển và hơi muối.
-
Ngành giấy và chế biến gỗ: Đảm bảo bôi trơn ổn định cho các thiết bị làm việc trong môi trường nhiệt độ cao và độ ẩm cao.
-
Ô tô và xe tải hạng nặng: Bảo vệ hệ thống gầm, trục, bạc đạn trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Sản phẩm được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, mang lại giải pháp bôi trơn tối ưu cho doanh nghiệp sản xuất.
Thông số kỹ thuật

Các tiêu chuẩn hiệu năng
Lưu ý khi sử dụng
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Shell Gadus S3 V460 2: Mỡ Chịu Nhiệt Cao Cấp Cho Công Nghiệp Nặng
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
-
Mỡ bôi trơn Caltex Texclad 2
-
Valvoline Lithium EP2 Grease: Mỡ Bôi Trơn Chịu Cực Áp Đa Năng
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AC 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Rizol Gel Professional
-
Chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp Molygraph Ecokleen Plus
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 14
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 T100 2 - Shell Stamina RL 2
-
Sinopec Golden Grease NLGI 3: Mỡ Bôi Trơn Công Nghệ Nano Shield
-
Mỡ vòng bi tốc độ cao Serranus PU 102 V
-
Shell Gadus S2 V220 00: Mỡ Bò Lỏng Chịu Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Shell Gadus S2 V100 2: Mỡ Bôi Trơn Đa Dụng Gốc Lithium Cao Cấp
-
Mỡ Dẫn Điện ECG 121 Chính Hãng Molygraph
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph SGHM 650 - Mỡ phấn chì
-
Mỡ chịu nhiệt Chevron SRI Grease NLGI 2
-
Onzca KOP - Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C
-
Shell Gadus S2 OGH 0/00: Mỡ Graphite Chịu Nhiệt Cho Bánh Răng & Dây Cáp
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Prima EP-2 / EP-3 / EP-1
-
Mỡ chịu nhiệt Petroyag Serranus CSX 1.5 V
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Molygraph SGH 200 S
-
Shell Gadus S5 T460 1.5: Mỡ Chịu Nhiệt Tổng Hợp Polyurea Cao Cấp
-
Castrol Spheerol BNS 2: Mỡ Chịu Nhiệt Gốc Đất Sét Không Nóng Chảy
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AD 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Total Multis Complex HV 2: Mỡ Chịu Nhiệt & Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ bò Caltex Multifak EP 0 / 1 / 2 / 3
-
Sinopec Crystal Grease NLGI 1 2 3 T3: Mỡ Bôi Trơn Gốc Lithium Đa Năng Chính Hãng
-
Mỡ chịu nhiệt 500 độ 600 độ Molygraph SGHT 600
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo High-Temp 2 Grease
-
Mỡ bò công nghiệp Multifak Moly EP 2
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease MP 3
-
Mỡ chịu nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460
-
Mỡ chịu nhiệt Rizol TopGear Lithium Complex
-
Mỡ chịu nhiệt 300 độ C - Rizoflex 300
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Marathon MP-3
-
Mỡ Chịu Nhiệt Shell Gadus S3 V220C 2 Chính Hãng Khu Vực
-
Mỡ bò Molygraph Ultrasyn 9090 - Gốc Barium Complex
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph NMG 460
-
Castrol Spheerol LZ: Mỡ Bôi Trơn Đa Năng Chịu Tải & Độ Bám Dính Cao
-
Castrol Moly Grease: Mỡ Bôi Trơn Chứa Phụ Gia Rắn Chống Va Đập
-
Mỡ Chịu Nhiệt Total Ceran XM 460 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bôi trơn vòng bi tốc độ cao Molygraph PUG 9500 HS
-
Molykote 1000 Paste - Mỡ chịu nhiệt độ cao chính hãng
-
Mỡ bò chịu nhiệt DELO STARPLEX EP 2
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Castrol High Temperature Grease Chính Hãng
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 3
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 7
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 00
-
Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C - Molygraph Kopal 1000
-
Mỡ bò Rizol Chassis GP 2/3 - Mỡ chịu nhiệt chịu nước gốc Calcium
-
Mỡ bò Marfak Multipurpose 2 hoặc 3
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 A320 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò lỏng Rizol EP 000/00/0 - Mỡ bôi trơn công nghiệp
-
Mỡ chịu nhiệt PTFE/PFPE Molygraph Flurotemp 512
Danh mục sản phẩm
- Dầu trục quay (Spindle Oil)
- Dầu máy may công nghiệp
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










