Castrol Moly Grease: Mỡ Bôi Trơn Chứa Phụ Gia Rắn Chống Va Đập
Giá: Liên hệ
Castrol Moly Grease là dòng mỡ bôi trơn đa năng cao cấp, được tăng cường phụ gia bôi trơn rắn Molypden Disulphide (Moly) chuyên dụng cho các ứng dụng trong cả ngành ô tô và công nghiệp
Ưu điểm
Sử dụng Castrol Moly Grease mang lại nhiều lợi ích vượt trội cho hệ thống máy móc:
-
Độ bền cơ học tuyệt vời: Đảm bảo duy trì cấu trúc của mỡ, giúp kéo dài định kỳ tái tra mỡ
. -
Đặc tính chịu cực áp (EP) và chống mài mòn tốt: Bảo vệ tối ưu các chi tiết dưới tải trọng nặng, giúp kéo dài tuổi thọ linh kiện
. -
Giảm ma sát và chịu tải va đập: Thành phần Molypden Disulphide giúp giảm lực ma sát và tăng khả năng kháng lại các tải trọng va đập mạnh
. -
Bảo vệ trong điều kiện bôi trơn tới hạn: Tăng cường an toàn cho linh kiện ngay cả khi màng dầu bị mỏng
. -
Kháng nước và chống ăn mòn hiệu quả: Duy trì khả năng bảo vệ bề mặt lâu dài ngay cả trong môi trường có nguy cơ nhiễm nước
. -
Khả năng đa dụng cao: Giúp doanh nghiệp giảm thiểu chủng loại sản phẩm cần lưu kho
.
Ứng dụng
Castrol Moly Grease có độ cứng NLGI 2 và dải nhiệt độ hoạt động từ - 20 độ C đến + 120 độ C, lý tưởng cho:
-
Ổ đỡ tốc độ chậm đến trung bình: Đặc biệt phù hợp cho các vòng bi có tải trọng va đập hoặc độ rung lớn
. -
Chuyển động trượt và tịnh tiến: Ngăn ngừa hiện tượng trầy xước (scuffing) và mài mòn do rung động (fretting)
. -
Linh kiện ô tô và xe thương mại: Sử dụng hiệu quả cho các khớp nối mềm, chốt xoay, cam, ren vít, trục then hoa, rãnh trượt và mâm xoay xe đầu kéo (fifth wheels)
. -
Đặc tính kỹ thuật: Phù hợp cho các vị trí yêu cầu cụ thể loại mỡ bôi trơn có chứa phụ gia rắn Molypden Disulphide để bảo vệ bề mặt kim loại
.
Thông số kỹ thuật

Các tiêu chuẩn hiệu năng
Lưu ý khi sử dụng
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
-
Mỡ bôi trơn vòng bi tốc độ cao Molygraph PUG 9500 HS
-
Mỡ chịu nhiệt Rizol TopGear Lithium Complex
-
Mỡ bò lỏng Rizol EP 000/00/0 - Mỡ bôi trơn công nghiệp
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Molygraph SGH 200 S
-
Mỡ Bôi Trơn Sinopec EP Lithium NLGI 2 Chịu Tải Nặng, Chống Gỉ, Dải Nhiệt -20°C Đến 120°C
-
Shell Gadus S2 V100 2: Mỡ Bôi Trơn Đa Dụng Gốc Lithium Cao Cấp
-
Mỡ chịu nhiệt Petroyag Serranus CSX 1.5 V
-
Mỡ bò Marfak Multipurpose 2 hoặc 3
-
Mỡ chịu nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 7
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Prima EP-2 / EP-3 / EP-1
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Motul IRIX EVO CSX 460-2 Cao Cấp Chính Hãng
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AC 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp Molygraph Ecokleen Plus
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph NMG 460
-
Mỡ bò Molygraph Ultrasyn 9090 - Gốc Barium Complex
-
Sinopec Golden Grease NLGI 3: Mỡ Bôi Trơn Công Nghệ Nano Shield
-
Mỡ Chịu Nhiệt Total Ceran XM 460 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò Caltex Multifak EP 0 / 1 / 2 / 3
-
Mỡ chịu nhiệt Chevron SRI Grease NLGI 2
-
Sinopec Crystal Grease NLGI 1 2 3 T3: Mỡ Bôi Trơn Gốc Lithium Đa Năng Chính Hãng
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 14
-
Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C - Molygraph Kopal 1000
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Castrol High Temperature Grease Chính Hãng
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 T100 2 - Shell Stamina RL 2
-
Mỡ chịu nhiệt 500 độ 600 độ Molygraph SGHT 600
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AD 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph SGHM 650 - Mỡ phấn chì
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Marathon MP-3
-
Mỡ chịu nhiệt PTFE/PFPE Molygraph Flurotemp 512
-
Mỡ Dẫn Điện ECG 121 Chính Hãng Molygraph
-
Castrol Spheerol BNS 2: Mỡ Chịu Nhiệt Gốc Đất Sét Không Nóng Chảy
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 U460A 1.5 – Calcium Sulfonate Complex, Chịu Tải 500 kg, Ngành Thép & Xi Măng
-
Mỡ bò Rizol Chassis GP 2/3 - Mỡ chịu nhiệt chịu nước gốc Calcium
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 3
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo High-Temp 2 Grease
-
Shell Gadus S5 T460 1.5: Mỡ Chịu Nhiệt Tổng Hợp Polyurea Cao Cấp
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Shell Gadus S2 V220 00: Mỡ Bò Lỏng Chịu Cực Áp Cao Cấp
-
Shell Gadus S3 V460 2: Mỡ Chịu Nhiệt Cao Cấp Cho Công Nghiệp Nặng
-
Onzca KOP - Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C
-
Valvoline Lithium EP2 Grease: Mỡ Bôi Trơn Chịu Cực Áp Đa Năng
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2
-
Mỡ bò công nghiệp Multifak Moly EP 2
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 00
-
Mỡ vòng bi tốc độ cao Serranus PU 102 V
-
Shell Gadus S2 OGH 0/00: Mỡ Graphite Chịu Nhiệt Cho Bánh Răng & Dây Cáp
-
Mỡ bôi trơn Caltex Texclad 2
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Rizol Gel Professional
-
Mỡ bò chịu nhiệt DELO STARPLEX EP 2
-
Mỡ Bôi Trơn Grenvo Calcium Anhydrous EP NLGI 2.5 Kháng Nước Vượt Trội, Chịu Tải Nặng, Bám Dính Cao
-
Mỡ Chịu Nhiệt Shell Gadus S3 V220C 2 Chính Hãng Khu Vực
-
Mỡ chịu nhiệt 300 độ C - Rizoflex 300
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 A320 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Castrol Spheerol LZ: Mỡ Bôi Trơn Đa Năng Chịu Tải & Độ Bám Dính Cao
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease MP 3
-
Total Multis Complex HV 2: Mỡ Chịu Nhiệt & Cực Áp Cao Cấp
-
Molykote 1000 Paste - Mỡ chịu nhiệt độ cao chính hãng
Danh mục sản phẩm
- Dầu trục quay (Spindle Oil)
- Dầu máy may công nghiệp
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










