Mỡ Chịu Nhiệt Total Ceran XM 460 Chính Hãng Giá Rẻ
Giá: Liên hệ
Total Ceran XM 460 là dòng mỡ bôi trơn đa năng chịu cực áp (EP) và kháng nước thuộc "THẾ HỆ MỚI" của Total
Tham khảo sản phẩm tương đương tại ĐÂY
Ưu điểm
Mỡ chịu nhiệt total ceran xm 460 sở hữu những đặc tính kỹ thuật vượt trội, giúp tối ưu hóa chi phí bảo trì:
-
Khả năng chịu nhiệt cực cao: Dải nhiệt độ làm việc rộng từ -25°C đến +180°C, với điểm nhỏ giọt vượt mức 300°C, giúp mỡ không bị nóng chảy hay biến chất ở môi trường nhiệt độ lớn
. -
Kháng nước và chống ăn mòn tuyệt vời: Nhờ đặc tính tự nhiên của phức Calcium Sulfonate, mỡ duy trì hiệu suất bôi trơn ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với nước, thậm chí là nước biển
. -
Chịu cực áp và tải trọng va đập mạnh: Với tải hàn dính 4 bi đạt trên 400 kgf, sản phẩm bảo vệ hoàn hảo các bề mặt kim loại khỏi mài mòn dưới áp lực cao
. -
Độ ổn định cơ tính xuất sắc: Mỡ giữ nguyên cấu trúc và độ xuyên kim ngay cả khi hoạt động ở tốc độ cao hoặc có sự hiện diện của nước, vượt xa các loại mỡ Lithium hay Polyurea thông thường
. -
An toàn và thân thiện: Sản phẩm không chứa chì hoặc các kim loại nặng gây hại cho sức khỏe con người và môi trường
.
Ứng dụng
Nhờ tính đa năng và hiệu suất cao, Total Ceran XM 460 là sự lựa chọn hàng đầu cho các ngành công nghiệp nặng:
-
Ngành Thép: Bôi trơn các bạc đạn trong quá trình đúc liên tục và xưởng cán nơi thường xuyên tiếp xúc với nhiệt và nước
. -
Ngành Giấy và Xi măng: Sử dụng cho các vòng bi chịu tải lớn, tốc độ cao trong môi trường nhiều bụi bẩn và ẩm ướt
. -
Khai thác mỏ và Máy nén viên gỗ: Thích hợp cho các ứng dụng hoạt động dưới điều kiện vận hành cực kỳ khắc nghiệt
. -
Hệ thống bôi trơn trung tâm: Nhờ khả năng bơm tốt, sản phẩm rất phù hợp cho các hệ thống bơm mỡ tự động trong nhà máy
.
Thông số kỹ thuật

Các tiêu chuẩn hiệu năng
ISO 6743-9: L-XBFHB 1/2
DIN 51 502: KP1/2R-25
Lưu ý khi sử dụng
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 A320 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ chịu nhiệt 500 độ 600 độ Molygraph SGHT 600
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Marathon MP-3
-
Mỡ chịu nhiệt Rizol TopGear Lithium Complex
-
Mỡ Bôi Trơn Grenvo Calcium Anhydrous EP NLGI 2.5 Kháng Nước Vượt Trội, Chịu Tải Nặng, Bám Dính Cao
-
Shell Gadus S2 V100 2: Mỡ Bôi Trơn Đa Dụng Gốc Lithium Cao Cấp
-
Castrol Moly Grease: Mỡ Bôi Trơn Chứa Phụ Gia Rắn Chống Va Đập
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Molygraph SGH 200 S
-
Mỡ chịu nhiệt PTFE/PFPE Molygraph Flurotemp 512
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2
-
Shell Gadus S5 T460 1.5: Mỡ Chịu Nhiệt Tổng Hợp Polyurea Cao Cấp
-
Sinopec Crystal Grease NLGI 1 2 3 T3: Mỡ Bôi Trơn Gốc Lithium Đa Năng Chính Hãng
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease MP 3
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Castrol High Temperature Grease Chính Hãng
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 3
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo High-Temp 2 Grease
-
Mỡ bò Marfak Multipurpose 2 hoặc 3
-
Mỡ Chịu Nhiệt Shell Gadus S3 V220C 2 Chính Hãng Khu Vực
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AD 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Castrol Spheerol LZ: Mỡ Bôi Trơn Đa Năng Chịu Tải & Độ Bám Dính Cao
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 14
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Prima EP-2 / EP-3 / EP-1
-
Molykote 1000 Paste - Mỡ chịu nhiệt độ cao chính hãng
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph SGHM 650 - Mỡ phấn chì
-
Castrol Spheerol BNS 2: Mỡ Chịu Nhiệt Gốc Đất Sét Không Nóng Chảy
-
Mỡ vòng bi tốc độ cao Serranus PU 102 V
-
Mỡ bò công nghiệp Multifak Moly EP 2
-
Mỡ bò lỏng Rizol EP 000/00/0 - Mỡ bôi trơn công nghiệp
-
Mỡ bò chịu nhiệt DELO STARPLEX EP 2
-
Total Multis Complex HV 2: Mỡ Chịu Nhiệt & Cực Áp Cao Cấp
-
Shell Gadus S2 V220 00: Mỡ Bò Lỏng Chịu Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ Dẫn Điện ECG 121 Chính Hãng Molygraph
-
Mỡ chịu nhiệt Chevron SRI Grease NLGI 2
-
Mỡ chịu nhiệt Petroyag Serranus CSX 1.5 V
-
Sinopec Golden Grease NLGI 3: Mỡ Bôi Trơn Công Nghệ Nano Shield
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Motul IRIX EVO CSX 460-2 Cao Cấp Chính Hãng
-
Mỡ bò Molygraph Ultrasyn 9090 - Gốc Barium Complex
-
Onzca KOP - Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C
-
Mỡ chịu nhiệt 300 độ C - Rizoflex 300
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AC 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Valvoline Lithium EP2 Grease: Mỡ Bôi Trơn Chịu Cực Áp Đa Năng
-
Mỡ bôi trơn Caltex Texclad 2
-
Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C - Molygraph Kopal 1000
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
-
Mỡ bò Caltex Multifak EP 0 / 1 / 2 / 3
-
Shell Gadus S2 OGH 0/00: Mỡ Graphite Chịu Nhiệt Cho Bánh Răng & Dây Cáp
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 U460A 1.5 – Calcium Sulfonate Complex, Chịu Tải 500 kg, Ngành Thép & Xi Măng
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 7
-
Chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp Molygraph Ecokleen Plus
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 00
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ Bôi Trơn Sinopec EP Lithium NLGI 2 Chịu Tải Nặng, Chống Gỉ, Dải Nhiệt -20°C Đến 120°C
-
Mỡ bôi trơn vòng bi tốc độ cao Molygraph PUG 9500 HS
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Rizol Gel Professional
-
Shell Gadus S3 V460 2: Mỡ Chịu Nhiệt Cao Cấp Cho Công Nghiệp Nặng
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 T100 2 - Shell Stamina RL 2
-
Mỡ chịu nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph NMG 460
-
Mỡ bò Rizol Chassis GP 2/3 - Mỡ chịu nhiệt chịu nước gốc Calcium
Danh mục sản phẩm
- Dầu trục quay (Spindle Oil)
- Dầu máy may công nghiệp
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










