Sinopec Crystal Grease NLGI 1 2 3 T3: Mỡ Bôi Trơn Gốc Lithium Đa Năng Chính Hãng
Giá: Liên hệ
Sinopec Crystal Grease là dòng mỡ đa dụng gốc lithium chất lượng cao, sở hữu cấu trúc mỡ mịn, đồng nhất cùng màu nâu đặc trưng
Sản phẩm được thiết kế linh hoạt với đầy đủ các cấp độ đặc bao gồm NLGI 1, NLGI 2, NLGI 3 và NLGI T3
Ưu điểm
Đồng hành cùng hiệu suất của máy móc công nghiệp và vận tải, Sinopec Crystal Grease sở hữu những đặc tính kỹ thuật vượt trội:
-
Độ ổn định cơ học xuất sắc: Chất làm đặc Lithium thế hệ mới đảm bảo độ bền liên kết cấu trúc, giúp mỡ không bị xốp, mềm dẻo quá mức hoặc bị phá hủy kết cấu khi phải chịu lực cắt cơ học liên tục trong quá trình vận hành
. -
Tính kháng nước cao vượt trội: Khả năng chống nước rửa trôi cực tốt, hạn chế tối đa việc mỡ bị cuốn trôi hoặc sục ra ngoài trong điều kiện độ ẩm cao hoặc có tia nước làm nguội phun trực tiếp
. Điều này giúp doanh nghiệp tiết kiệm lượng mỡ tiêu thụ và giảm tần suất bổ sung mỡ định kỳ . -
Chống rỉ sét và ăn mòn tấm đồng tuyệt hảo: Đạt hoàn toàn các thử nghiệm ăn mòn tấm đồng T2 (ở 100°C trong 24 giờ) và thử nghiệm chống ăn mòn 48 giờ ở 52°C
, giúp ngăn chặn tối đa sự xuống cấp của bề mặt kim loại, bảo vệ và kéo dài tuổi thọ gối đỡ -
Tính ổn định oxy hóa và bám dính mạnh mẽ: Hạn chế sự biến chất do nhiệt, duy trì màng bôi trơn tối ưu
. Mỡ có khả năng bám dính cơ học cực tốt lên bề mặt kim loại, tạo thành vách ngăn bịt kín giúp chống bụi bẩn và các tạp chất mài mòn xâm nhập từ bên ngoài . -
Chịu nhiệt độ ổn định: Điểm nhỏ giọt (Dropping point) đạt mức tối thiểu từ 170°C đến 180°C tùy theo cấp NLGI
, đảm bảo khả năng bôi trơn an toàn trong dải nhiệt độ làm việc kéo dài từ -20°C đến 120°C .
Ứng dụng
Dòng sản phẩm mỡ bôi trơn Sinopec Crystal Grease là sự lựa chọn lý tưởng cho các điểm ma sát thông thường:
-
Bôi trơn tổng quát hệ thống vòng bi: Phù hợp cho các loại ổ đỡ, trục lăn, ổ trượt, khớp nối của mọi loại ô tô, xe tải và các thiết bị cơ khí công nghiệp thông thường
.
Thông số kỹ thuật

Các tiêu chuẩn hiệu năng
Lưu ý khi sử dụng
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AC 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bôi trơn vòng bi tốc độ cao Molygraph PUG 9500 HS
-
Shell Gadus S2 OGH 0/00: Mỡ Graphite Chịu Nhiệt Cho Bánh Răng & Dây Cáp
-
Shell Gadus S5 T460 1.5: Mỡ Chịu Nhiệt Tổng Hợp Polyurea Cao Cấp
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AD 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph NMG 460
-
Mỡ bò Marfak Multipurpose 2 hoặc 3
-
Mỡ bò chịu nhiệt DELO STARPLEX EP 2
-
Castrol Spheerol BNS 2: Mỡ Chịu Nhiệt Gốc Đất Sét Không Nóng Chảy
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 3
-
Mỡ Dẫn Điện ECG 121 Chính Hãng Molygraph
-
Mỡ chịu nhiệt 300 độ C - Rizoflex 300
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo High-Temp 2 Grease
-
Mỡ chịu nhiệt Rizol TopGear Lithium Complex
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 14
-
Total Multis Complex HV 2: Mỡ Chịu Nhiệt & Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Marathon MP-3
-
Mỡ bò công nghiệp Multifak Moly EP 2
-
Mỡ bò Rizol Chassis GP 2/3 - Mỡ chịu nhiệt chịu nước gốc Calcium
-
Valvoline Lithium EP2 Grease: Mỡ Bôi Trơn Chịu Cực Áp Đa Năng
-
Mỡ chịu nhiệt Chevron SRI Grease NLGI 2
-
Onzca KOP - Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 T100 2 - Shell Stamina RL 2
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Castrol Spheerol LZ: Mỡ Bôi Trơn Đa Năng Chịu Tải & Độ Bám Dính Cao
-
Mỡ vòng bi tốc độ cao Serranus PU 102 V
-
Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C - Molygraph Kopal 1000
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph SGHM 650 - Mỡ phấn chì
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 7
-
Chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp Molygraph Ecokleen Plus
-
Shell Gadus S3 V460 2: Mỡ Chịu Nhiệt Cao Cấp Cho Công Nghiệp Nặng
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 00
-
Mỡ Chịu Nhiệt Total Ceran XM 460 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Molygraph SGH 200 S
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2
-
Mỡ chịu nhiệt PTFE/PFPE Molygraph Flurotemp 512
-
Mỡ Chịu Nhiệt Shell Gadus S3 V220C 2 Chính Hãng Khu Vực
-
Mỡ bò lỏng Rizol EP 000/00/0 - Mỡ bôi trơn công nghiệp
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 A320 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Castrol High Temperature Grease Chính Hãng
-
Sinopec Golden Grease NLGI 3: Mỡ Bôi Trơn Công Nghệ Nano Shield
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Rizol Gel Professional
-
Mỡ bôi trơn Caltex Texclad 2
-
Mỡ chịu nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460
-
Shell Gadus S2 V100 2: Mỡ Bôi Trơn Đa Dụng Gốc Lithium Cao Cấp
-
Castrol Moly Grease: Mỡ Bôi Trơn Chứa Phụ Gia Rắn Chống Va Đập
-
Mỡ bò Caltex Multifak EP 0 / 1 / 2 / 3
-
Mỡ chịu nhiệt 500 độ 600 độ Molygraph SGHT 600
-
Mỡ bò Molygraph Ultrasyn 9090 - Gốc Barium Complex
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Prima EP-2 / EP-3 / EP-1
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease MP 3
-
Molykote 1000 Paste - Mỡ chịu nhiệt độ cao chính hãng
-
Shell Gadus S2 V220 00: Mỡ Bò Lỏng Chịu Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ chịu nhiệt Petroyag Serranus CSX 1.5 V
Danh mục sản phẩm
- Dầu trục quay (Spindle Oil)
- Dầu máy may công nghiệp
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










