Mỡ Bôi Trơn Sinopec EP Lithium NLGI 2 Chịu Tải Nặng, Chống Gỉ, Dải Nhiệt -20°C Đến 120°C
Giá: Liên hệ
Sinopec Extreme Pressure Lithium Base Grease NLGI 2 là mỡ bôi trơn công nghiệp đa dụng thuộc dòng mỡ chịu áp cực lớn (EP — Extreme Pressure) của Tập đoàn Sinopec, được sản xuất trên nền dầu khoáng tinh luyện cao kết hợp chất làm đặc xà phòng lithium và hệ thống phụ gia EP/chống mài mòn chuyên dụng.
Với cấp độ đặc NLGI 2 — cấp tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất trong công nghiệp — mỡ có độ xuyên kim W×60 = 293 mm⁻¹, phù hợp với đại đa số ổ lăn, vòng bi, khớp nối và cơ cấu truyền động trong nhà máy sản xuất, công trường xây dựng, cảng biển và khai thác khoáng sản.
Điểm kỹ thuật đáng chú ý nhất của grade NLGI 2 trong dòng này là điểm nhỏ giọt 196°C và tách dầu ở mức kiểm soát 3,2% sau 24 giờ tại 100°C — nghĩa là mỡ duy trì kết cấu ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao mà không bị chảy loãng hay tách dầu quá mức, đảm bảo màng bôi trơn liên tục trên bề mặt vòng bi kể cả khi thiết bị vận hành dưới tải nặng kéo dài.
Sản phẩm có sẵn hai quy cách đóng gói phù hợp nhu cầu công nghiệp: can 17kg cho bảo trì nhỏ lẻ và thùng phuy 180kg cho nhà máy tiêu thụ số lượng lớn.
Ưu điểm
Four-Ball EP (Weld Load) = 618 N (ASTM D2596) — khả năng chịu tải cực cao, ngăn hiện tượng hàn dính bề mặt kim loại khi vòng bi chịu tải va đập đột ngột hoặc tải tĩnh lớn kéo dài. Đây là chỉ số quan trọng nhất với mỡ EP, phân biệt mỡ EP thực sự với mỡ lithium thông thường chỉ được gắn nhãn "EP".
Timken OK Load = 156 N (ASTM D2509) — xác nhận khả năng bôi trơn màng dầu ranh giới (boundary lubrication) dưới tải nặng, bảo vệ bề mặt kim loại khi tốc độ thấp và áp lực tiếp xúc cao — điều kiện thường gặp ở bánh răng hở, khớp xoay cần trục.
Điểm nhỏ giọt 196°C (ASTM D566) — mỡ không bị chảy loãng ở nhiệt độ vận hành thực tế của vòng bi (thường 60–100°C), duy trì kết cấu gel ổn định và không rơi khỏi vị trí bôi trơn kể cả khi thiết bị dừng hoạt động ở nhiệt độ cao.
Dải nhiệt độ làm việc -20°C đến +120°C — bao phủ toàn bộ điều kiện khí hậu Việt Nam từ vùng núi cao phía Bắc đến các nhà máy có nguồn nhiệt bức xạ lớn ở miền Nam.
Tách dầu kiểm soát 3,2% sau 24h tại 100°C — mức tách dầu vừa phải, đủ để dầu gốc tiết ra bôi trơn bề mặt tiếp xúc nhưng không bị "chảy mỡ" làm ô nhiễm thiết bị hoặc mất khối lượng mỡ nhanh chóng.
Độ nhớt biểu kiến ở -10°C = 375 Pa.s — mỡ vẫn lưu thông được qua hệ thống bơm mỡ tự động ở nhiệt độ thấp, không bị cứng đến mức tắc đường ống phân phối mỡ trong mùa đông hoặc kho lạnh.
Chống gỉ đạt chuẩn — Pass ASTM D1743 (48h @52°C) — bảo vệ ổ lăn thép trong môi trường có hơi ẩm, nước bắn hoặc độ ẩm cao như cảng biển, nhà máy dệt, khu vực rửa xe.
Không ăn mòn đồng — Pass JIS K2220 5.5 (24h @100°C) — tương thích với lồng vòng bi đồng, bạc đồng và các chi tiết hợp kim màu phổ biến trong thiết bị công nghiệp.
Mỡ bám dính tốt trên bề mặt kim loại — tạo lớp màng bảo vệ ngăn bụi và hạt mài mòn xâm nhập vào vùng tiếp xúc, đặc biệt quan trọng trong môi trường nhiều bụi như mỏ đá, nhà máy xi măng, công trường.
Ổn định cơ học tốt — kết cấu xà phòng lithium không bị phá vỡ sau nhiều chu kỳ làm việc liên tục, duy trì cấp độ đặc NLGI 2 ổn định trong suốt vòng đời bôi trơn.
Ứng dụng
Sinopec EP Lithium Grease NLGI 2 phù hợp với các vị trí bôi trơn chịu tải trung bình đến nặng trong công nghiệp:
Cần trục và thiết bị nâng hạ: Phê duyệt chính thức từ Pan Steel Mine Company và Xuzhou Heavy-duty Machine Mill Company cho ứng dụng cần cẩu — nơi mỡ phải chịu tải tĩnh lớn, tải va đập khi hãm và điều kiện ngoài trời với độ ẩm cao.
Vòng bi và ổ lăn thiết bị công nghiệp: Vòng bi máy băng tải, ổ lăn trục truyền động, vòng bi máy bơm ly tâm, ổ trục quạt công nghiệp — các vị trí vận hành liên tục ở tốc độ vừa, tải trọng ổn định trong dải nhiệt 60–100°C.
Khớp nối và bánh răng hở: Khớp cầu, khớp xoay, khớp chữ thập, bánh răng hở truyền động — nơi yêu cầu mỡ bám dính tốt, không văng ra và có khả năng chịu tải va đập.
Thiết bị khai thác khoáng sản và công trình: Máy xúc đào, máy khoan, xe tải mỏ, thiết bị nghiền đá — môi trường bụi cao, tải nặng liên tục, cần mỡ bám chắc và chống bụi tốt.
Thiết bị cảng và vận tải biển: Cần cẩu cảng, palăng, pu ly — môi trường muối và độ ẩm cao, yêu cầu chống gỉ tốt và dải nhiệt rộng từ sáng sớm đến trưa nắng.
Thông số kỹ thuật

Các tiêu chuẩn hiệu năng
Tiêu chuẩn và phê duyệt chính thức — Sinopec EP Lithium Grease NLGI 2:
| Tiêu chuẩn / Tổ chức | Trạng thái |
|---|---|
| GB 7324-94 (Tiêu chuẩn Quốc gia Trung Quốc) | ✓ Đạt |
| Sinopec Q/SH303 243-2004 (Tiêu chuẩn nội bộ Sinopec) | ✓ Đạt |
| Pan Steel Mine Company — cần cẩu mỏ thép | ✓ Phê duyệt OEM chính thức |
| Xuzhou Heavy-duty Machine Mill Company — cần cẩu máy nghiền | ✓ Phê duyệt OEM chính thức |
Lưu ý khi sử dụng
Thực tế khi chọn cấp độ đặc: NLGI 2 là cấp phổ biến nhất trong công nghiệp — phù hợp bôi trơn thủ công bằng súng bơm mỡ, dùng được cho hầu hết vị trí vòng bi tiêu chuẩn. Chỉ chuyển sang NLGI 1 hoặc 00 khi hệ thống bơm mỡ tự động có đường ống dài, nhiệt độ thấp hoặc vòng bi tốc độ rất cao.
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 00
-
Mỡ chịu nhiệt Chevron SRI Grease NLGI 2
-
Chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp Molygraph Ecokleen Plus
-
Mỡ bôi trơn vòng bi tốc độ cao Molygraph PUG 9500 HS
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 T100 2 - Shell Stamina RL 2
-
Mỡ bò công nghiệp Multifak Moly EP 2
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 A320 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Castrol Spheerol LZ: Mỡ Bôi Trơn Đa Năng Chịu Tải & Độ Bám Dính Cao
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease MP 3
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AD 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph SGHM 650 - Mỡ phấn chì
-
Mỡ chịu nhiệt Petroyag Serranus CSX 1.5 V
-
Onzca KOP - Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C
-
Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C - Molygraph Kopal 1000
-
Mỡ vòng bi tốc độ cao Serranus PU 102 V
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Prima EP-2 / EP-3 / EP-1
-
Mỡ chịu nhiệt PTFE/PFPE Molygraph Flurotemp 512
-
Mỡ bò Molygraph Ultrasyn 9090 - Gốc Barium Complex
-
Valvoline Lithium EP2 Grease: Mỡ Bôi Trơn Chịu Cực Áp Đa Năng
-
Mỡ chịu nhiệt 500 độ 600 độ Molygraph SGHT 600
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo High-Temp 2 Grease
-
Mỡ bò Rizol Chassis GP 2/3 - Mỡ chịu nhiệt chịu nước gốc Calcium
-
Castrol Moly Grease: Mỡ Bôi Trơn Chứa Phụ Gia Rắn Chống Va Đập
-
Molykote 1000 Paste - Mỡ chịu nhiệt độ cao chính hãng
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 14
-
Mỡ Dẫn Điện ECG 121 Chính Hãng Molygraph
-
Total Multis Complex HV 2: Mỡ Chịu Nhiệt & Cực Áp Cao Cấp
-
Shell Gadus S2 OGH 0/00: Mỡ Graphite Chịu Nhiệt Cho Bánh Răng & Dây Cáp
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 3
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Marathon MP-3
-
Sinopec Golden Grease NLGI 3: Mỡ Bôi Trơn Công Nghệ Nano Shield
-
Mỡ bò Marfak Multipurpose 2 hoặc 3
-
Castrol Spheerol BNS 2: Mỡ Chịu Nhiệt Gốc Đất Sét Không Nóng Chảy
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Motul IRIX EVO CSX 460-2 Cao Cấp Chính Hãng
-
Mỡ bò lỏng Rizol EP 000/00/0 - Mỡ bôi trơn công nghiệp
-
Shell Gadus S5 T460 1.5: Mỡ Chịu Nhiệt Tổng Hợp Polyurea Cao Cấp
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AC 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Shell Gadus S2 V100 2: Mỡ Bôi Trơn Đa Dụng Gốc Lithium Cao Cấp
-
Mỡ chịu nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 U460A 1.5 – Calcium Sulfonate Complex, Chịu Tải 500 kg, Ngành Thép & Xi Măng
-
Mỡ chịu nhiệt 300 độ C - Rizoflex 300
-
Mỡ bò chịu nhiệt DELO STARPLEX EP 2
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Castrol High Temperature Grease Chính Hãng
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Rizol Gel Professional
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Molygraph SGH 200 S
-
Mỡ bôi trơn Caltex Texclad 2
-
Mỡ Chịu Nhiệt Shell Gadus S3 V220C 2 Chính Hãng Khu Vực
-
Mỡ Bôi Trơn Grenvo Calcium Anhydrous EP NLGI 2.5 Kháng Nước Vượt Trội, Chịu Tải Nặng, Bám Dính Cao
-
Shell Gadus S3 V460 2: Mỡ Chịu Nhiệt Cao Cấp Cho Công Nghiệp Nặng
-
Mỡ bò Caltex Multifak EP 0 / 1 / 2 / 3
-
Shell Gadus S2 V220 00: Mỡ Bò Lỏng Chịu Cực Áp Cao Cấp
-
Sinopec Crystal Grease NLGI 1 2 3 T3: Mỡ Bôi Trơn Gốc Lithium Đa Năng Chính Hãng
-
Mỡ Chịu Nhiệt Total Ceran XM 460 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ chịu nhiệt Rizol TopGear Lithium Complex
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 7
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph NMG 460
Danh mục sản phẩm
- Dầu trục quay (Spindle Oil)
- Dầu máy may công nghiệp
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










