Valvoline Lithium EP2 Grease: Mỡ Bôi Trơn Chịu Cực Áp Đa Năng
Giá: Liên hệ
Valvoline Lithium EP2 Grease là dòng sản phẩm mỡ bôi trơn đa dụng chịu cực áp (EP) chất lượng thượng hạng mang thương hiệu Valvoline danh tiếng với lịch sử hơn 150 năm tin cậy
Đạt phân loại cấp độ đặc NLGI Grade 2, mỡ sở hữu cấu trúc bề ngoài mịn màng, dẻo như bơ (Buttery texture) với độ xuyên kim sau 60 lần giã đạt 278 đơn vị ở 25°C
Ưu điểm
Sử dụng dòng mỡ đa dụng Valvoline Lithium EP2 Grease mang lại cho hệ thống cơ khí những lợi điểm kỹ thuật và hiệu năng bôi trơn vượt trội:
-
Khả năng chịu tải cực áp (EP) cực tốt: Tích hợp gói phụ gia áp lực cao cho phép mỡ sở hữu năng lực chịu tải trọng tuyệt vời
. Kết quả thử nghiệm tải trọng bốn bi (4 Ball Weld Load) đạt mức tối thiểu 200 kgf và chỉ số tải Timken OK Load tối thiểu 20 kg, giúp ngăn ngừa hiện tượng kẹt dính khi máy móc bị quá tải . -
Độ ổn định cơ học vượt trội (Outstanding mechanical stability): Đảm bảo cấu trúc mỡ luôn bám chặt và lưu lại cố định bên trong các vòng bi gối trục chịu tải nặng mà không bị văng lòe, chảy loãng hoặc biến dạng kết cấu phân tử dưới lực cắt cơ học liên tục
. -
Dải nhiệt độ bảo vệ an toàn rộng: Mỡ cung cấp cơ chế bảo vệ và bôi trơn hoàn hảo ở cả điều kiện nhiệt độ cao lẫn nhiệt độ thấp
. Với điểm nhỏ giọt (Drop point) tối thiểu đạt 180°C, sản phẩm thích hợp vận hành liên tục tại các vị trí có nhiệt độ làm việc lên tới 140°C . -
Kháng nước rửa trôi và chống ăn mòn xuất sắc: Khả năng chống nước rửa trôi (water wash-out) cực tốt giúp bảo vệ các cụm chi tiết máy làm việc ngoài trời mưa ẩm
. Mỡ vượt qua thử nghiệm chống ăn mòn ASTM D1743, thiết lập hàng rào ngăn ngừa rỉ sét tối đa cho bề mặt kim loại . -
Duy trì độ bơm dập lý tưởng ở nhiệt độ thấp: Mỡ giữ được tính lưu động và đặc tính dễ bơm (pumpability) rất tốt ngay cả khi thời tiết lạnh giá hoặc môi trường làm việc hạ nhiệt sâu.
Ứng dụng
Sự linh hoạt và tính cân bằng phẩm cấp giúp Valvoline Lithium EP2 Grease trở thành sự lựa chọn lý tưởng để bảo vệ vòng bi ổ trục trong cả phân khúc vận tải lẫn công nghiệp nặng:
-
Bôi trơn các loại vòng bi công nghiệp: Được khuyến nghị khuyên dùng bám sát cho cả ổ đỡ trượt phẳng (plain bearings) và ổ đỡ chống ma sát/ổ lăn (anti-friction bearings) hoạt động dưới dải tốc độ cao
. -
Thiết bị công trình và khai khoáng nặng: Chuyên dụng cho các vị trí khớp xoay, bạc ắc của máy đào, máy xúc, thiết bị san gạt đất (earth moving equipment), các khớp nối bánh răng (gear coupling) và máy móc ngành mỏ (mining equipment)
. -
Xe thương mại và ô tô tải nặng: Thích hợp ứng dụng bôi trơn hệ thống khung gầm, trục lái, moóc moay-ơ chịu tải trọng lớn của các dòng xe tải, xe ben và phương tiện vận tải hạng nặng
. -
Ứng dụng nhà máy đa năng: Vận hành hiệu quả tại các điểm ma sát thông thường trong nhà máy, xưởng chế tạo yêu cầu một dòng mỡ bò chịu cực áp vạn năng có tính kinh tế cao để giảm số lượng chủng loại mỡ lưu kho
.
Thông số kỹ thuật

Các tiêu chuẩn hiệu năng
Lưu ý khi sử dụng
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Mỡ bò Marfak Multipurpose 2 hoặc 3
-
Mỡ bò chịu nhiệt DELO STARPLEX EP 2
-
Molykote 1000 Paste - Mỡ chịu nhiệt độ cao chính hãng
-
Mỡ chịu nhiệt Rizol TopGear Lithium Complex
-
Mỡ chịu nhiệt Chevron SRI Grease NLGI 2
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo High-Temp 2 Grease
-
Shell Gadus S2 V100 2: Mỡ Bôi Trơn Đa Dụng Gốc Lithium Cao Cấp
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph SGHM 650 - Mỡ phấn chì
-
Mỡ bò công nghiệp Multifak Moly EP 2
-
Mỡ bôi trơn vòng bi tốc độ cao Molygraph PUG 9500 HS
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AC 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ chịu nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Prima EP-2 / EP-3 / EP-1
-
Mỡ chịu nhiệt 300 độ C - Rizoflex 300
-
Mỡ chịu nhiệt PTFE/PFPE Molygraph Flurotemp 512
-
Mỡ bò Caltex Multifak EP 0 / 1 / 2 / 3
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 T100 2 - Shell Stamina RL 2
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 A320 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò Rizol Chassis GP 2/3 - Mỡ chịu nhiệt chịu nước gốc Calcium
-
Onzca KOP - Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Molygraph SGH 200 S
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Castrol High Temperature Grease Chính Hãng
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph NMG 460
-
Shell Gadus S2 V220 00: Mỡ Bò Lỏng Chịu Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2
-
Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C - Molygraph Kopal 1000
-
Sinopec Crystal Grease NLGI 1 2 3 T3: Mỡ Bôi Trơn Gốc Lithium Đa Năng Chính Hãng
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease MP 3
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 3
-
Shell Gadus S5 T460 1.5: Mỡ Chịu Nhiệt Tổng Hợp Polyurea Cao Cấp
-
Total Multis Complex HV 2: Mỡ Chịu Nhiệt & Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ Chịu Nhiệt Total Ceran XM 460 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 14
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp Molygraph Ecokleen Plus
-
Mỡ chịu nhiệt Petroyag Serranus CSX 1.5 V
-
Mỡ chịu nhiệt 500 độ 600 độ Molygraph SGHT 600
-
Mỡ bò lỏng Rizol EP 000/00/0 - Mỡ bôi trơn công nghiệp
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Marathon MP-3
-
Mỡ bôi trơn Caltex Texclad 2
-
Castrol Spheerol LZ: Mỡ Bôi Trơn Đa Năng Chịu Tải & Độ Bám Dính Cao
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 00
-
Mỡ bò Molygraph Ultrasyn 9090 - Gốc Barium Complex
-
Mỡ vòng bi tốc độ cao Serranus PU 102 V
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AD 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 7
-
Castrol Moly Grease: Mỡ Bôi Trơn Chứa Phụ Gia Rắn Chống Va Đập
-
Shell Gadus S3 V460 2: Mỡ Chịu Nhiệt Cao Cấp Cho Công Nghiệp Nặng
-
Castrol Spheerol BNS 2: Mỡ Chịu Nhiệt Gốc Đất Sét Không Nóng Chảy
-
Sinopec Golden Grease NLGI 3: Mỡ Bôi Trơn Công Nghệ Nano Shield
-
Mỡ Dẫn Điện ECG 121 Chính Hãng Molygraph
-
Mỡ Chịu Nhiệt Shell Gadus S3 V220C 2 Chính Hãng Khu Vực
-
Shell Gadus S2 OGH 0/00: Mỡ Graphite Chịu Nhiệt Cho Bánh Răng & Dây Cáp
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Rizol Gel Professional
Danh mục sản phẩm
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










