Mỡ bò chịu nhiệt DELO STARPLEX EP 2
Giá: Liên hệ
- Delo Starplex EP là mỡ đa dụng chất lượng tuyệt hảo, chịu cực áp, dùng cho ổ bi bánh xe và khung gầm ô tô. Sản phẩm chứa dầu gốc khoáng có cấp độ nhớt ISO 220, chất làm đặc li-thi phức hợp, phụ gia cực áp, phụ gia ức chế ô xi hóa, phụ gia chống rỉ và phụ gia tạo độ bám dính.
Mỡ có màu đỏ sẫm.
Ưu điểm
Tiết kiệm chi phí bảo trì
Phụ gia cực áp hữu hiệu chống mài mòn trong những điề u kiện khắc nghiệt và tải trọ ng va đập. Chất ức ch ế chống ăn mòn và chống rỉ hữu hiệu bả o vệ các bề mặt kim loại ngay cả trong điều kiện bị nước xâm nhập nghiêm trọng.
Giảm thiểu thời gian ngừng máy
Điểm nhỏ giọt cao làm giảm thiểu mỡ chảy ra khỏi ổ bi khi làm việc ở nhiệt độ cao. Khả năng chống ô xi hóa tuyệt vời bảo đả m th ời gian sử dụng mỡ lâu dài. Tính kháng nướ c tự nhiên củ a li-thi phức hợp cùng với phụ gia tạo độ bám dính có tác dụng ngăn chặn sự rửa trôi bởi nước.
Giảm chi phí quản lý kho
Tính đa năng cho phép nhữ ng ứ ng dụng rộng rãi trong công nghiệp và ô tô, nhờ đó giảm bớt được số chủng loại cần thiết và tránh sử dụng sai loại mỡ.
Ứng dụng
- Ổ bi bánh xe ôtô
- Bôi trơn khung gầm ôtô
- Xe vận tải và xe thi công cơ giới
- Thiết bị xây dựng
- Máy kéo nông nghiệp
- Thiết bị vận tải nặng
- Bôi trơn thông dụng trong công nghiệp
Nhiệt độ khả dụng khi làm việc liên tục: -25 đến 130°C (Delo Starplex EP 2) -20 đến 130°C (Delo Starplex EP 3)
Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn 220°C
Thông số kỹ thuật
|
|
|
|
|
DELO® STARPLEX EP |
|
|
|
CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
Cấp NLGI |
2 |
3 |
|
Mã sản phẩm |
510859 |
510851 |
|
Điểm nhỏ giọt, °C |
230+ |
230+ |
|
Độ nhớt, |
|
|
|
mm²/s ở 40°C |
220 |
220 |
|
mm²/s ở 100°C |
21 |
21 |
|
Độ xuyên kim, |
|
|
|
sau nhào trộn ở 25°C |
280 |
235 |
|
Chất làm đặc |
|
|
|
(Li-thi phức hợp), % kl |
11 |
14 |
|
Tải Timken OK, kg |
20 |
20 |
|
Thử 4 bi, điểm hàn dính, kg |
315 |
315 |
|
Thử tính năng chống gỉ |
Đạt |
Đạt |
|
Thử nước rửa trôi, % |
2.2 |
2.2 |
|
|
|
|
Các tiêu chuẩn hiệu năng
- NLGI Service Category GC-LB (Delo Starplex EP 2)
- Volvo Corporate standard STD 1277.2, mỡ bôi trơn 97720 (Delo Starplex EP 2)
Lưu ý khi sử dụng
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Shell Gadus S5 T460 1.5: Mỡ Chịu Nhiệt Tổng Hợp Polyurea Cao Cấp
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 00
-
Mỡ bò Marfak Multipurpose 2 hoặc 3
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph SGHM 650 - Mỡ phấn chì
-
Mỡ chịu nhiệt Rizol TopGear Lithium Complex
-
Mỡ vòng bi tốc độ cao Serranus PU 102 V
-
Castrol Moly Grease: Mỡ Bôi Trơn Chứa Phụ Gia Rắn Chống Va Đập
-
Mỡ bò công nghiệp Multifak Moly EP 2
-
Castrol Spheerol BNS 2: Mỡ Chịu Nhiệt Gốc Đất Sét Không Nóng Chảy
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph NMG 460
-
Mỡ chịu nhiệt PTFE/PFPE Molygraph Flurotemp 512
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2
-
Onzca KOP - Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 7
-
Total Multis Complex HV 2: Mỡ Chịu Nhiệt & Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease MP 3
-
Mỡ chịu nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460
-
Mỡ bò Rizol Chassis GP 2/3 - Mỡ chịu nhiệt chịu nước gốc Calcium
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo High-Temp 2 Grease
-
Mỡ chịu nhiệt 300 độ C - Rizoflex 300
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Molygraph SGH 200 S
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 A320 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò Molygraph Ultrasyn 9090 - Gốc Barium Complex
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Rizol Gel Professional
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AD 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Castrol High Temperature Grease Chính Hãng
-
Shell Gadus S2 OGH 0/00: Mỡ Graphite Chịu Nhiệt Cho Bánh Răng & Dây Cáp
-
Castrol Spheerol LZ: Mỡ Bôi Trơn Đa Năng Chịu Tải & Độ Bám Dính Cao
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AC 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ Chịu Nhiệt Shell Gadus S3 V220C 2 Chính Hãng Khu Vực
-
Shell Gadus S3 V460 2: Mỡ Chịu Nhiệt Cao Cấp Cho Công Nghiệp Nặng
-
Mỡ bò Caltex Multifak EP 0 / 1 / 2 / 3
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Prima EP-2 / EP-3 / EP-1
-
Mỡ chịu nhiệt 500 độ 600 độ Molygraph SGHT 600
-
Mỡ chịu nhiệt Chevron SRI Grease NLGI 2
-
Mỡ bôi trơn Caltex Texclad 2
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 3
-
Mỡ Chịu Nhiệt Total Ceran XM 460 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ chịu nhiệt Petroyag Serranus CSX 1.5 V
-
Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C - Molygraph Kopal 1000
-
Sinopec Golden Grease NLGI 3: Mỡ Bôi Trơn Công Nghệ Nano Shield
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 T100 2 - Shell Stamina RL 2
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
-
Shell Gadus S2 V220 00: Mỡ Bò Lỏng Chịu Cực Áp Cao Cấp
-
Valvoline Lithium EP2 Grease: Mỡ Bôi Trơn Chịu Cực Áp Đa Năng
-
Chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp Molygraph Ecokleen Plus
-
Sinopec Crystal Grease NLGI 1 2 3 T3: Mỡ Bôi Trơn Gốc Lithium Đa Năng Chính Hãng
-
Shell Gadus S2 V100 2: Mỡ Bôi Trơn Đa Dụng Gốc Lithium Cao Cấp
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Marathon MP-3
-
Mỡ bò lỏng Rizol EP 000/00/0 - Mỡ bôi trơn công nghiệp
-
Mỡ bôi trơn vòng bi tốc độ cao Molygraph PUG 9500 HS
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 14
-
Mỡ Dẫn Điện ECG 121 Chính Hãng Molygraph
-
Molykote 1000 Paste - Mỡ chịu nhiệt độ cao chính hãng
Danh mục sản phẩm
- Dầu trục quay (Spindle Oil)
- Dầu máy may công nghiệp
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










