Mỡ Bôi Trơn Tổng Hợp Mobilith SHC 100 Lý Tưởng Cho Động Cơ Điện Tốc Độ Cao
Giá: Liên hệ
Mobilith SHC 100 là mỡ bôi trơn công nghiệp tổng hợp thuộc dòng Mobilith SHC Series của ExxonMobil, được xây dựng trên nền dầu gốc tổng hợp ISO VG 100 — nhẹ nhất trong toàn bộ bảy grade của dòng Mobilith SHC — kết hợp chất làm đặc Lithium Complex chất lượng cao. Đây là grade được Mobil chỉ định rõ ràng cho ứng dụng tốc độ cao như động cơ điện, nơi ma sát thấp, độ mài mòn thấp và tuổi thọ bôi trơn dài là ba yêu cầu cốt lõi.
Với cấp độ đặc NLGI 2 — cấp tiêu chuẩn phổ biến nhất trong công nghiệp — kết hợp dầu gốc tổng hợp có độ nhớt thấp (16,3 mm²/s @100°C), Mobilith SHC 100 tạo ra màng dầu đủ mỏng để giảm tổn thất ma sát ở tốc độ vòng quay cao, nhưng vẫn đủ dày để bảo vệ bề mặt kim loại dưới tải trọng vận hành của vòng bi.
Bản chất không sáp (wax-free) của dầu gốc tổng hợp mang lại khả năng bơm ở nhiệt độ thấp vượt trội — dải nhiệt hoạt động của SHC 100 rộng nhất trong nhóm NLGI 2 của dòng sản phẩm, từ -40°C đến 150°C. Đây là lý do sản phẩm phù hợp cho động cơ điện vận hành ngoài trời tại Việt Nam, nơi biên độ nhiệt giữa sáng sớm và giữa trưa có thể chênh lệch đáng kể.
Ưu điểm
- Chống mài mòn và chịu cực áp — thiết kế chuyên biệt cho tốc độ cao: Mobil xác nhận rõ SHC 100 là mỡ antiwear and extreme pressure grease được khuyến nghị hàng đầu cho ứng dụng tốc độ cao như động cơ điện — nơi giảm ma sát, giảm mài mòn và kéo dài tuổi thọ dịch vụ là ba mục tiêu chính.
- Ma sát nội tại thấp (Low Traction) — giảm nhiệt tích lũy tại vòng bi tốc độ cao: Dầu gốc tổng hợp có hệ số ma sát thấp hơn dầu khoáng đáng kể. Ở tốc độ vòng quay cao, đây là yếu tố quyết định trực tiếp đến nhiệt độ vận hành của ổ lăn — nhiệt tích lũy càng thấp, tuổi thọ mỡ và vòng bi càng dài.
- Chỉ số độ nhớt VI = 175 — cao vượt trội so với mỡ khoáng thông thường: Màng dầu ổn định qua dải nhiệt rộng, không bị loãng quá mức khi ổ lăn nóng lên ở tốc độ cao và không đặc cứng khi khởi động lạnh.
- Dải nhiệt độ làm việc -40°C đến 150°C — rộng nhất trong nhóm NLGI 2 của dòng Mobilith SHC, phù hợp động cơ điện vận hành cả trong nhà lẫn ngoài trời, từ nhà kho lạnh đến khu vực nhiệt bức xạ cao gần thiết bị khác.
- Chịu tải cực lớn — Four-Ball Weld Point 250 kgf (ASTM D2596) — dù được tối ưu cho tốc độ cao, SHC 100 vẫn giữ khả năng chịu tải EP đồng nhất với toàn bộ dòng Mobilith SHC, bảo vệ tốt khi động cơ chịu tải khởi động hoặc quá tải ngắn hạn.
- Rửa trôi bởi nước ở mức thấp nhất trong nhóm NLGI 2 công bố — 6% (ASTM D1264, @79°C): Thấp hơn SHC 220 và SHC 460 cùng nhóm, cho thấy khả năng bám dính tốt của Lithium Complex ngay cả ở dầu gốc nhẹ — quan trọng với động cơ điện lắp đặt gần khu vực có độ ẩm hoặc rửa vệ sinh định kỳ.
- Chống ăn mòn tốt trong cả ba môi trường thử nghiệm SKF Emcor: Đạt 0,1 với nước biển tổng hợp và nước có tính axit, đạt 0,0 với nước cất — bảo vệ vòng bi động cơ điện khỏi gỉ sét ngay cả trong điều kiện độ ẩm cao hoặc ngưng tụ hơi nước bên trong vỏ động cơ.
- Điểm nhỏ giọt 265°C (ASTM D2265) — biên độ an toàn lớn so với nhiệt độ vận hành thông thường của ổ lăn động cơ điện (thường 60–100°C), mỡ không bị chảy loãng ngay cả khi động cơ quá tải tạm thời.
- Chống mài mòn xuất sắc — Four-Ball Wear Scar 0,5mm (ASTM D2266) — bảo vệ bề mặt rãnh bi và con lăn, giảm tiếng ồn và rung động phát sinh do mài mòn theo thời gian — dấu hiệu thường gặp ở động cơ điện dùng mỡ kém chất lượng sau vài năm vận hành.
- Được phê duyệt bởi AAR-M942 — tiêu chuẩn của Hiệp hội Đường sắt Hoa Kỳ (Association of American Railroads), xác nhận độ tin cậy của sản phẩm trong ứng dụng công nghiệp yêu cầu khắt khe.
Ứng dụng
Mobilith SHC 100 được Mobil khuyến nghị chính cho các ứng dụng tốc độ cao yêu cầu ma sát thấp và tuổi thọ dịch vụ dài:
Động cơ điện (Electric Motors) — ứng dụng cốt lõi: Đây là ứng dụng được Mobil nêu đích danh trong TDS. Vòng bi động cơ điện quay liên tục ở tốc độ cao (1450–2900 vòng/phút và cao hơn) cần mỡ ma sát thấp để giảm nhiệt tích lũy và ngăn ngừa hỏng vòng bi sớm — nguyên nhân phổ biến nhất gây dừng máy đột xuất trong nhà máy.
Quạt công nghiệp tốc độ cao: Quạt hút khói, quạt làm mát tháp giải nhiệt, quạt thông gió công nghiệp — vòng bi quay liên tục, thường lắp đặt ở vị trí khó tiếp cận để bảo trì, cần mỡ có tuổi thọ dài giữa các lần bôi trơn lại.
Bơm ly tâm tốc độ cao: Vòng bi trục bơm nước, bơm hóa chất công nghiệp vận hành liên tục — yêu cầu tương tự về giảm ma sát và kéo dài chu kỳ bảo trì.
Ổ lăn máy công cụ tốc độ cao: Trục chính máy tiện, máy phay tốc độ cao — nơi nhiệt sinh ra từ ma sát ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác gia công.
Ứng dụng đường sắt — theo phê duyệt AAR-M942: Vòng bi trục bánh xe hoặc thiết bị truyền động đường sắt yêu cầu tiêu chuẩn AAR — SHC 100 đáp ứng trực tiếp tiêu chuẩn này.
SO SÁNH VỚI CÁC GRADE KHÁC TRONG DÒNG MOBILITH SHC
| Grade | NLGI | ISO VG | VI | Dải nhiệt (°C) | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|---|
| SHC 100 | 2 | 100 | 175 | -40 đến 150 | Tốc độ cao — động cơ điện, quạt, bơm |
| SHC 220 | 2 | 220 | 179 | -40 đến 150 | Đa dụng, ô tô/công nghiệp tải nặng |
| SHC 221 | 1 | 220 | 179 | -40 đến 150 | Hệ thống bơm mỡ tự động trung tâm |
| SHC 460 | 1,5 | 460 | 188 | -30 đến 150 | Thép, giấy, hàng hải — tải nặng, tốc độ thấp |
| SHC 1500 | 1,5 | 1500 | 212 | -30 đến 150 | Tốc độ cực chậm, tải rất nặng, lò quay |
| SHC 007 | 00 | 460 | – | -50 đến 150 | Hộp số kín nhiệt độ cao, trục bánh xe rơ moóc |
Nguyên tắc chọn grade theo tốc độ vòng bi: Dầu gốc càng nhẹ (ISO VG thấp) càng phù hợp tốc độ càng cao — đây là lý do SHC 100 (ISO VG 100) được chỉ định cho động cơ điện, trong khi SHC 460 và SHC 1500 (ISO VG 460–1500) dành cho ổ đỡ tốc độ thấp chịu tải nặng. Chọn sai chiều — dùng mỡ đặc dầu gốc nặng cho vòng bi tốc độ cao — sẽ làm tăng ma sát, sinh nhiệt và rút ngắn tuổi thọ mỡ đáng kể.
⚠️ Lưu ý khi chuyển đổi: Mobilith SHC Series tương thích với hầu hết mỡ gốc khoáng nhưng Mobil khuyến cáo rõ: pha trộn sẽ làm giảm hiệu năng. Trước khi chuyển hệ thống sang dùng SHC 100, cần vệ sinh sạch hoàn toàn mỡ cũ để đạt hiệu năng tối đa.
Thông số kỹ thuật

Các tiêu chuẩn hiệu năng
Tiêu chuẩn và phê duyệt chính thức — Mobilith SHC 100:
| Tiêu chuẩn | Trạng thái |
|---|---|
| AAR-M942 (Association of American Railroads) | ✓ Phê duyệt |
| CEN EN 12081:2017 | ✓ Đáp ứng yêu cầu |
| DIN 51825:2004-06 – KP HC 2 N -40 | ✓ Đạt |
Lưu ý khi sử dụng
- Không pha trộn với mỡ gốc khác mà không vệ sinh trước: Mobilith SHC 100 tương thích với hầu hết mỡ gốc khoáng nhưng pha trộn sẽ làm giảm hiệu năng tổng hợp. Khi chuyển đổi hệ thống động cơ điện đang dùng mỡ khác sang SHC 100, cần vệ sinh sạch hoàn toàn mỡ cũ trong ổ lăn và nắp chặn mỡ trước khi nạp mới.
- Không dùng cho vòng bi tải nặng tốc độ thấp: ISO VG 100 và NLGI 2 được tối ưu cho tốc độ cao, không phải cấu hình lý tưởng cho ổ đỡ chịu tải nặng tốc độ chậm — dùng Mobilith SHC 460 hoặc SHC 1500 phù hợp hơn cho nhóm ứng dụng này.
- Bôi trơn đúng lượng — tránh nạp quá nhiều mỡ vào động cơ điện: Với vòng bi tốc độ cao, lượng mỡ nạp quá nhiều gây tăng ma sát nội bộ và sinh nhiệt bất thường (grease churning) — cần tuân theo khuyến nghị nạp mỡ của nhà sản xuất động cơ, không nạp đầy hoàn toàn khoang chứa mỡ.
- Chu kỳ bôi trơn lại theo tốc độ và nhiệt độ vận hành thực tế: Động cơ điện tốc độ càng cao, nhiệt độ vòng bi càng lớn thì chu kỳ bôi trơn lại càng cần rút ngắn — tham khảo bảng tính chu kỳ bôi trơn theo tốc độ (DN factor) từ nhà sản xuất động cơ hoặc kỹ thuật viên ExxonMobil.
- Giới hạn nhiệt độ thấp cần lưu ý: Dải nhiệt độ khởi động -40°C dựa trên tiêu chuẩn ASTM D1478 với giới hạn tối đa 10.000 gcm khi khởi động — với ứng dụng vùng cực lạnh hơn hoặc yêu cầu đặc thù, cần tham khảo kỹ thuật viên ExxonMobil.
- Bảo quản: Giữ thùng kín, nơi thoáng mát, tránh nhiễm bẩn chéo với các loại mỡ khác trong kho bảo trì. Mỡ đúng chuẩn có màu đỏ đồng nhất — không sử dụng nếu mỡ bị tách dầu bất thường hoặc đổi màu.
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Mỡ chịu nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AD 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 U460A 1.5 – Calcium Sulfonate Complex, Chịu Tải 500 kg, Ngành Thép & Xi Măng
-
Mỡ bò Marfak Multipurpose 2 hoặc 3
-
Mỡ Bôi Trơn Grenvo Calcium Anhydrous EP NLGI 2.5 Kháng Nước Vượt Trội, Chịu Tải Nặng, Bám Dính Cao
-
Shell Gadus S5 T460 1.5: Mỡ Chịu Nhiệt Tổng Hợp Polyurea Cao Cấp
-
Sinopec Golden Grease NLGI 3: Mỡ Bôi Trơn Công Nghệ Nano Shield
-
Mỡ Chịu Nhiệt Shell Gadus S3 V220C 2 Chính Hãng Khu Vực
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AC 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ chịu nhiệt 500 độ 600 độ Molygraph SGHT 600
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Castrol High Temperature Grease Chính Hãng
-
Molykote 1000 Paste - Mỡ chịu nhiệt độ cao chính hãng
-
Mỡ bò lỏng Rizol EP 000/00/0 - Mỡ bôi trơn công nghiệp
-
Valvoline Lithium EP2 Grease: Mỡ Bôi Trơn Chịu Cực Áp Đa Năng
-
Shell Gadus S2 OGH 0/00: Mỡ Graphite Chịu Nhiệt Cho Bánh Răng & Dây Cáp
-
Castrol Moly Grease: Mỡ Bôi Trơn Chứa Phụ Gia Rắn Chống Va Đập
-
Mỡ bôi trơn vòng bi tốc độ cao Molygraph PUG 9500 HS
-
Mỡ Chịu Nhiệt Total Ceran XM 460 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ chịu nhiệt PTFE/PFPE Molygraph Flurotemp 512
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 7
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease MP 3
-
Mỡ chịu nhiệt Rizol TopGear Lithium Complex
-
Onzca KOP - Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C
-
Mỡ Bôi Trơn Sinopec EP Lithium NLGI 2 Chịu Tải Nặng, Chống Gỉ, Dải Nhiệt -20°C Đến 120°C
-
Mỡ chịu nhiệt Chevron SRI Grease NLGI 2
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
-
Mỡ bò chịu nhiệt DELO STARPLEX EP 2
-
Mỡ Bôi Trơn Tổng Hợp Mobilith SHC 460 Chịu Tải Nặng, Kháng Nước, Cho Nhà Máy Thép & Hàng Hải
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 A320 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Castrol Spheerol LZ: Mỡ Bôi Trơn Đa Năng Chịu Tải & Độ Bám Dính Cao
-
Mỡ bò Molygraph Ultrasyn 9090 - Gốc Barium Complex
-
Sinopec Crystal Grease NLGI 1 2 3 T3: Mỡ Bôi Trơn Gốc Lithium Đa Năng Chính Hãng
-
Shell Gadus S3 V460 2: Mỡ Chịu Nhiệt Cao Cấp Cho Công Nghiệp Nặng
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo High-Temp 2 Grease
-
Mỡ bò Caltex Multifak EP 0 / 1 / 2 / 3
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 00
-
Total Multis Complex HV 2: Mỡ Chịu Nhiệt & Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ chịu nhiệt Petroyag Serranus CSX 1.5 V
-
Mỡ vòng bi tốc độ cao Serranus PU 102 V
-
Chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp Molygraph Ecokleen Plus
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 14
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Motul IRIX EVO CSX 460-2 Cao Cấp Chính Hãng
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Rizol Gel Professional
-
Castrol Spheerol BNS 2: Mỡ Chịu Nhiệt Gốc Đất Sét Không Nóng Chảy
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph NMG 460
-
Mỡ Dẫn Điện ECG 121 Chính Hãng Molygraph
-
Mỡ chịu nhiệt 300 độ C - Rizoflex 300
-
Mỡ bôi trơn Caltex Texclad 2
-
Shell Gadus S2 V220 00: Mỡ Bò Lỏng Chịu Cực Áp Cao Cấp
-
Shell Gadus S2 V100 2: Mỡ Bôi Trơn Đa Dụng Gốc Lithium Cao Cấp
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Molygraph SGH 200 S
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Marathon MP-3
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò công nghiệp Multifak Moly EP 2
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Prima EP-2 / EP-3 / EP-1
-
Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C - Molygraph Kopal 1000
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 3
-
Mỡ bò Rizol Chassis GP 2/3 - Mỡ chịu nhiệt chịu nước gốc Calcium
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph SGHM 650 - Mỡ phấn chì
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 T100 2 - Shell Stamina RL 2
Danh mục sản phẩm
- Dầu trục quay (Spindle Oil)
- Dầu máy may công nghiệp
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










