Fuchs Cassida Fluid DC 32 – Dầu Tổng Hợp NSF 3H Tiếp Xúc Trực Tiếp Thực Phẩm, Truyền Nhiệt Đến 280°C
Giá: Liên hệ
Fuchs Cassida Fluid DC 32 là chất lỏng tổng hợp đa dụng thuộc dòng Cassida của FUCHS (Đức), được phát triển cho các ứng dụng đặc thù trong ngành sản xuất thực phẩm. Sản phẩm là hỗn hợp được chọn lọc kỹ từ các chất lỏng tổng hợp, để đáp ứng yêu cầu khắt khe của ngành thực phẩm.
Điểm quan trọng nhất của sản phẩm nằm ở phần đăng ký NSF. Cassida Fluid DC 32 được NSF đăng ký cho cả ba nhóm:
- 3H: dùng ở vị trí tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
- H1: dùng ở vị trí có khả năng tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm
- HT1: nhóm chất lỏng truyền nhiệt có khả năng tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm
Sản phẩm còn được NSF chứng nhận ISO 21469. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng FLT, tại cơ sở đã áp dụng đánh giá HACCP và thực hành sản xuất tốt (GMP), nằm trong hệ thống quản lý chất lượng và vệ sinh ISO 9001 và ISO 21469.
Sản phẩm có mùi và vị trung tính, nên không ảnh hưởng đến hương vị của thực phẩm trong các ứng dụng tiếp xúc trực tiếp.
Ưu điểm
- Đăng ký tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (NSF 3H): Đây là mức đăng ký mà dầu chỉ đạt H1 không có. Sản phẩm dùng được ở các vị trí dầu chạm trực tiếp vào thực phẩm trong quá trình chế biến.
- Độ bay hơi thấp: Khi dùng làm dầu hấp thụ (absorber oil), dầu ít bị cuốn theo vào sản phẩm dầu ăn, nên ít hao hụt và ít nhiễm vào thành phẩm.
- Chỉ số độ nhớt cao: Độ nhớt thay đổi rất ít khi nhiệt độ thay đổi. Fuchs cho biết đặc tính này giúp việc chọn bơm dễ dàng hơn.
- Dải nhiệt độ ứng dụng rộng: Phù hợp cả hệ thống cần chịu lạnh lẫn hệ thống gia nhiệt cao.
- Ổn định ở nhiệt độ cao và chống oxy hóa tốt: Dầu ít bị biến chất khi làm việc lâu ở nhiệt độ cao, phù hợp hệ thống truyền nhiệt.
- Mùi và vị trung tính: Không làm thay đổi hương vị thực phẩm.
- Đạt chứng nhận Halal và Kosher: Phù hợp dây chuyền sản xuất phục vụ thị trường Hồi giáo và Do Thái giáo.
- Tương thích với đàn hồi, gioăng, phớt và sơn thường dùng trong thiết bị thực phẩm: Khi nâng cấp từ dầu khác, nhà máy không cần thay đổi vật liệu phớt trong hệ thống bôi trơn.
Ứng dụng
Theo Fuchs, Cassida Fluid DC 32 dùng cho bốn nhóm ứng dụng chính:
1. Dầu hấp thụ cho hệ thống thu hồi dung môi trong nhà máy chiết xuất dầu ăn
Đây là ứng dụng cốt lõi. Dầu hấp thụ thu hồi dung môi trong quá trình chiết xuất dầu thực vật, nên độ bay hơi thấp và mức đăng ký tiếp xúc trực tiếp là hai yếu tố quyết định. Độ bay hơi thấp giúp hạn chế dầu bị cuốn theo vào sản phẩm dầu ăn.
2. Chất chống dính (release agent) trên bề mặt cứng
Dùng trên vỉ nướng, khuôn bánh mì, dao cắt, bàn xương, thớt và các bề mặt cứng khác để thực phẩm không dính vào trong quá trình chế biến. Đây là vị trí tiếp xúc trực tiếp, nên bắt buộc dùng dầu đạt NSF 3H.
3. Dầu tạo hình lon thực phẩm và đồ uống
Dùng trong sản xuất lon hai mảnh và ba mảnh cho thực phẩm, đồ uống.
4. Hệ thống truyền nhiệt trong ngành thực phẩm
Dùng cho hệ thống truyền nhiệt mạch kín, không áp suất, với nhiệt độ dầu khối lượng lớn (bulk) khoảng -30°C đến +280°C. Nhiệt độ bề mặt phần tử gia nhiệt (nhiệt độ màng dầu) không được vượt quá +320°C.
Thông số kỹ thuật
Tham khảo thông tin chi tiết tại:
https://www.fuchs.com/de/en/product/product/147503-CASSIDA-FLUID-DC-32/
Các tiêu chuẩn hiệu năng
| Chứng nhận / Tiêu chuẩn | Trạng thái |
|---|---|
| NSF 3H (tiếp xúc trực tiếp thực phẩm) | ✓ Đăng ký |
| NSF H1 (tiếp xúc ngẫu nhiên) | ✓ Đăng ký |
| NSF HT1 (chất lỏng truyền nhiệt, tiếp xúc ngẫu nhiên) | ✓ Đăng ký |
| NSF ISO 21469 | ✓ Chứng nhận |
| Kosher | ✓ Chứng nhận |
| Halal | ✓ Chứng nhận |
| Sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng FLT, hệ thống ISO 9001 và ISO 21469, có đánh giá HACCP và GMP | ✓ |
Lưu ý khi sử dụng
- Đảm bảo lưu lượng khi dùng làm dầu truyền nhiệt: Số Reynolds phải lớn hơn 10.000, đặc biệt khi khởi động và dừng hệ thống. Nhiệt độ màng dầu không vượt 320°C.
- Chỉ dùng trong hệ thống truyền nhiệt mạch kín, không áp suất: Đây là phạm vi ứng dụng Fuchs nêu cho nhóm truyền nhiệt.
- Bảo quản tách biệt: Lưu trữ tách riêng khỏi các loại dầu bôi trơn khác, hóa chất và thực phẩm, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt.
- Nhiệt độ bảo quản từ 0°C đến +40°C.
- Hạn sử dụng: Nên dùng trong vòng 5 năm kể từ ngày sản xuất nếu bảo quản đúng điều kiện. Sau khi mở bao bì, nên dùng trong vòng 2 năm hoặc trong 5 năm kể từ ngày sản xuất, tùy mốc nào đến trước.
- Tham khảo kỹ sư ứng dụng FUCHS: Hiệu năng sản phẩm phụ thuộc vào cách dùng, môi trường vận hành và nhiễm bẩn từ bên ngoài. Với hệ thống đặc thù, nên trao đổi với kỹ sư ứng dụng trước khi triển khai.
- Không dùng cho thiết bị hàng không vũ trụ: Fuchs nêu rõ sản phẩm không được dùng trong máy bay, tàu vũ trụ hoặc bộ phận của chúng.
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Molygraph Safol Gear Oil 150/220/320/460 - Dầu bánh răng an toàn thực phẩm
-
Dầu Máy Nén Khí Thực Phẩm Total Nevastane SH 32 46 68
-
Foodmax Chain 150: Dầu Xích Thực Phẩm Tổng Hợp Cao Cấp NSF H1
-
Foodmax HTF 32: Dầu Truyền Nhiệt Thực Phẩm Cao Cấp NSF HT-1
-
Alugrease FG 2 HV: Mỡ Thực Phẩm Tổng Hợp Chịu Nhiệt & Kháng Nước
-
Dầu Thủy Lực NSF H1 Mobil SHC Cibus 46 – Phê Duyệt Arburg, Tiết Kiệm Năng Lượng 3,5%
-
Mỡ bò an toàn thực phẩm Molygraph Safol FGG
-
Dầu bánh răng thực phẩm Petroyag Oyster Mussel FP 220
-
Foodmax Chain 220: Dầu Xích Thực Phẩm Gốc Tổng Hợp Chuẩn NSF H1
-
Total Nevastane AW 68/46/32: Dầu Thủy Lực Thực Phẩm NSF H1 Chính Hãng
-
Dầu truyền nhiệt thực phẩm Petroyag Latema FG 32
-
Mỡ bò thực phẩm Foodmax Grease Alu M 2
-
Dầu Bánh Răng NSF H1 Mobil SHC Cibus 460 Chịu Tải Nặng Cho Nhà Máy Thực Phẩm, Đồ Uống
-
Foodmax AW 68/46/32: Dầu Thủy Lực Thực Phẩm Đạt Chuẩn NSF H1
-
Foodmax Air 46: Dầu Máy Nén Khí Thực Phẩm Tổng Hợp NSF H1
-
Dầu an toàn thực phẩm Molygraph Safol Oil 32 - Dầu thủy lực - Dầu truyền nhiệt
-
Mỡ Bôi Trơn Thực Phẩm Mobilgrease FM 222 – Cấp NSF H1 An Toàn Thực Phẩm
-
Mỡ bò thực phẩm Petroyag Sinarit FM 2 - Food Grade Grease
-
Dầu bánh răng thực phẩm Petroyag Oyster Mussel FP 150
-
Mỡ Bò Thực Phẩm Total Nevastane XMF 2 Chính Hãng
-
Alusynt FGH 32/46/68: Dầu Thủy Lực An Toàn Thực Phẩm Chuẩn NSF
-
Dầu bánh răng thực phẩm Total Nevastane EP 150 / 220 / 320 / 460
-
Mỡ bò thực phẩm Molygraph Safol FGG 552
-
Mobilgrease FM 101 – NSF H1, NLGI 1, Mỡ Bôi Trơn Thực Phẩm Dùng Cho Hệ Thống Bôi Trơn Tự Động
-
Dầu Súc Rửa Hệ Thống NSF H1 Total Nevastane Flush Oil Chuyển Đổi An Toàn Sang Dầu Thực Phẩm
-
Dầu thực phẩm Petroyag Oyster Cirrosa FM 68/46/32
Danh mục sản phẩm
- Dầu trục quay (Spindle Oil)
- Dầu máy may công nghiệp
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










