Cách chọn đúng dầu bánh răng 150 220 320 460 680 chất lượng tốt

Các tiêu chí lựa chọn dầu bánh răng công nghiệp

Trước khi tìm kiếm nhà cung cấp, bạn nên trả lời một số câu hỏi sau:

- Sử dụng cho máy móc, ứng dụng sản xuất gì?

- Loại bánh răng của hệ thống là gì? Trục vít, hypoids hay xương cá,…

- Độ nhớt cần thiết (là tiêu chí quan trọng nhất)

- Mức tải và nhiệt độ hoạt động của hệ thống

- Tốc độ vòng quay của bánh răng? Thấp hay Cao.

 

Hậu quả của việc sử dụng dầu bánh răng, hộp số giá rẻ, chất lượng kém là gì?

Nếu chỉ vì thiếu một chút kiến thức về dầu nhờn, không tìm hiểu kỹ các thông số trước khi ra quyết định mua hàng, bạn sẽ dễ dàng mua nhầm dầu nhớt giả hoặc dầu công nghiệp kém chất lượng được pha chế và bày bán tràn lan trên thị trường hiện nay.

Hậu quả là, sau 1 thời gian ngắn sử dụng, dầu có độ bền nhiệt kém và nhanh chóng xuống cấp. Khi đó màng dầu sẽ mất chức năng bôi trơn, làm mát và bảo vệ bề mặt kim loại, khiến các bánh răng ma sát với nhau, qua năm tháng sẽ bị trầy xước, mài mòn nghiêm trọng.

banh rang cong nghiep mai monbanh rang bi mai mon

 

=> Chi phí cho việc thay mới bánh răng, gián đoạn sản xuất để bảo trì là rất lớn khiến công ty giảm lợi nhuận. Đây là điều không mong muốn của các doanh nghiệp nói chung và người quản lý sản xuất nói riêng.

 

 

Cách lựa chọn độ nhớt phù hợp cho dầu bánh răng

Thông thường, cách đơn giản nhất là chọn lựa theo khuyến nghị của nhà sản xuất thiết bị gốc (OEMs).

Phổ biến nhất là dựa vào tiêu chuẩn ANSI/AGMA 9005-E02 của Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ (American National Standards Institute) và Hiệp hội các nhà sản xuất bánh răng Hoa Kỳ (American Gear Manufacturers Association)

Dưới đây là bảng tổng hợp độ nhớt dầu bánh răng theo tiêu chuẩn ISO và AGMA:

 

Độ nhớt (mm2/s) tại 40ºC

Độ nhớt theo tiêu chuẩn ISO VG

Độ nhớt theo tiêu chuẩn ANSI/AGMA

Cấp độ nhớt chuẩn chống oxy hóa và gỉ sét R&O

Cấp độ nhớt chuẩn chịu cực áp EP

Cấp độ nhớt chuẩn dầu gốc tổng hợp

28.8 ~ 35.2

32

0

-

0S

41.4 ~ 50.6

46

1

-

1S

61.2 ~ 74.8

68

2

2EP

2S

90.0 ~ 110

100

3

3EP

3S

135 ~ 165

150

4

4EP

4S

198 ~ 242

220

5

5EP

5S

288 ~ 352

320

6

6EP

6S

414 ~ 506

460

7COMP

7EP

7S

612 ~ 748

680

8COMP

8EP

8S

900 ~ 1100

1000

8ACOMP

8AEP

-

1350 ~ 1650

1500

9

9EP

9S

 

Ngoài ra, còn có một số tiêu chuẩn quốc tế khác như: David Brown, DIN 51517-3, SEB 181226, Cincinnati Machine, Table E, AIST 224 (tên cũ U.S Steel 224)

 

 

Hỗ trợ trực tuyến

HOTLINE

034.999.4187

Viber  Zalo

Chấp nhận thanh toán

Tin tức mới

Đăng ký nhận tin

Quý khách vui lòng để lại email để nhận được những thông tin khuyến mãi hấp dẫn của chúng tôi!

Đối tác & Khách hàng thân thiết

Ad left
Ad Right