DẦU NHỚT RANDO HD 32 ( hoặc HD 46, HD 68, HD 100, HD150)

Giá: Liên hệ

 

  • Rando® HD được pha chế với công nghệ dầu gốc Nhóm II thượng hạng và phụ gia chống mài mòn để mang lại sự bảo vệ tuyệt vời cho bơm của các hệ thống thủy lực di động và tĩnh tại.

 

 

Ưu điểm

 

Kéo dài tuổi thọ sử dụng của dầu

Thành phần dầ u gốc Nhóm II giúp chố ng lại quá trình hóa đặc và hình thành cặn của dầu trong sử dụng. Qua đó làm giảm thiểu nguy cơ thay d ầu trướ c thời hạ n. Th ử nghi ệm chống ô xy hóa cho thấ y tuổ i thọ của dầu cao hơn so với các loại dầu thủy lực có dầu gốc tinh lọc bằng dung môi.

Bảo vệ thiết bị

Hệ phụ gia đặc biệt chống mài mòn giúp bảo vệ bề mặt kim loại ngay cả khi tải nặng phá vỡ màng bôi trơn.

Giảm thiểu thời gian dừng máy

Hệ phụ gia chống gỉ và chống ôxy hóa đặc biệt k ết hợ p vớ i dầu gốc Nhóm II hảo hạng giúp hạn chế sự hình thành cặ n g ỉ mài mòn, cặ n bám, cặn keo và c ặn bùn do sự phân hủy của dầu. Các loại cặn này có thể làm hỏng bề mặt thiết bị, làm hỏng gioăng-phớt và gây tắc phin lọc sớm.

Vận hành êm

Khả năng tách nước tốt và ổn định mang lại tính năng lọc sạch tuyệt vời ngay cả khi dầ u bị nhiễm nước. Tính năng chống tạo bọt và thải bỏ không khí tốt bảo đảm sự vận hành êm và hiệu quả cho hệ thống.

Ứng dụng

 

  • Các hệ thống thủy lực công nghiệp
  • Các thiết bị thủy lực của thiết bị xây dựng và lưu động yêu cầu dầu có tính năng tách nước
  • Các hệ thống thủy lực có bơm pít-tông, bánh răng hoặc cánh gạt
  • Máy đùn ép nhựa
  • Máy công cụ
  • Các hệ bánh răng kín (tùy thuộc vào tải trọng)
  • Hệ thống bôi trơn tuần hoàn công nghiệp

Thông số kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

RANDO® HD

 

 

 

 

 

 

 

CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cấp độ nhớt ISO

22

32

46

68

100

150

320

Mã sản phẩm

520209

520210

520211

520212

520213

520214

520220

Tách khí ở 50°C, phút

1.1

1.1

2.0

3.5

12

15

-

Điểm chớp cháy, °C

190

216

238

240

240

250

277

Cấp chịu tải FZG

-

12

12

12

12

15

12

Điểm rót chảy, °C

-36

-33

-33

-30

-21

-15

-12

Ổn định ô xy hóa

 

 

 

 

 

 

 

(TOST), giờ

-

5000+

4500+

4500+

-

-

-

Độ nhớt,

 

 

 

 

 

 

 

mm²/s ở 40°C

21.0

30.5

44.0

65.0

95.5

143

304

mm²/s ở 100°C

4.3

5.4

6.8

8.9

10.8

14.3

23.4

Chỉ số độ nhớt

110

110

110

110

97

97

96

 

 

 

 

 

 

 

 

Các tiêu chuẩn hiệu năng

 

Rando HD được chấp thuận bởi:

  • Parker Hannifin (Denison Hydraulics) HF-0 (ISO 32, 46, 68)

 

  • Eaton Vickers I-286-S (các ứng dụng công nghiệp), M 2950-S (các ứng dụng lưu động) (ISO 32, 46, 68)
  • David Brown Industrial Gears 0A (ISO 32), 1A (ISO 46), 2A (ISO 68), 3A (ISO 100), 4A (ISO 150)

Rando HD cũng phù hợ p cho các ứng dụng yêu c ầu loại dầu đạt tiêu chuẩn Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-69 (ISO 68), P-70 (ISO 46).

Rando HD cũng đạt yêu cầu của nhiều tiêu chuẩn công nghiệp:

  • Bosch Rexroth former RE 90220 (ISO 32, 46, 68)
  • ISO 6743:1999 Part 4, HM fluid
  • ISO 11158:2009, HM (ISO 22, 32, 46, 68, 100, 150)
  • DIN 51502:1990, HLP fluid
  • DIN 51524:2006-04 Part 2, HLP (ISO 22, 32, 46, 68, 100

Lưu ý khi sử dụng

Thông tin đang được cập nhật
 
Hỗ trợ trực tuyến

HOTLINE

0903 857 248

Viber  Viber

Chấp nhận thanh toán

Tin tức mới
Quảng cáo

Caltex StarCard

Ad left
Ad Right