Mỡ bò Caltex Multifak EP 0 / 1 / 2 / 3
Giá: Liên hệ
- Multifak EP là mỡ chịu cực áp, đa dụng, chứa dầu gốc khoáng được tinh lọc, chất làm đặc gốc li-thi, các phụ gia cực áp (EP), phụ gia chống rỉ và chống ô xy hóa.
- Multifak EP thích hợp để sử dụng như mỡ đa năng công nghiệp và ôtô.
Đọc thêm : CÁCH CHỌN MỠ CHỊU NHIỆT 100 200 300 400 500 - 1000 ĐỘ C
Ưu điểm
Bảo vệ bề mặt kim loại
Phụ gia cực áp hữu hiệu giúp chống mài mòn các chi ti ết trong điều kiện tải nặng. Các chất chống rỉ và chống ăn mòn giúp bảo vệ các bề mặt kim loại.
Chống ô xy hóa
Khả năng bền ô xy hóa rất cao cho phép kéo dài thời gian sử dụng của mỡ.
Tính năng bơm tốt
Chất làm đặc li-thi với đặc điểm dễ bơm, mang lại các tính năng lưu động thích hợp trong các hệ thống có sử dụng bơm mỡ (NGLI 2).
Giảm thiểu phức tạp
Tính năng đa dụng cho phép sử dụng mỡ rộng rải trong nhiều ứng dụng khác nhau trong công nghiệp và ô tô, do đó giảm bớt số chủng loại mỡ cần thiết và tránh việc sử dụng sai loại mỡ.
Ứng dụng
Có thể bao gồm:
- Ổ bi và ổ bạc trong công nghiệp
- Bôi trơn thông dụng trong nhà máy
- Hệ thống bôi trơn trung tâm (NLGI 0 và 1)
- Ổ trục các thiết bị xây dựng
- Máy làm đất, khai thác đá và hầm mỏ
- Thiết bị nông nghiệp
- Ổ bi bánh xe ô tô
- Các điểm bôi mỡ ở khung bệ xe
Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục:
|
NLGI 1 |
-30 đến 130°C |
|
NLGI 2 |
-30 đến 130°C |
|
NLGI 3 |
-20 đến 130°C |
Thông số kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
MULTIFAK® EP |
|
|
|
|
|
CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp NLGI |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
Mã sản phẩm |
540810 |
540811 |
540812 |
540813 |
|
Điểm nhỏ giọt, °C |
180 |
195 |
195 |
205 |
|
Độ nhớt, |
|
|
|
|
|
mm²/s ở 40°C |
208 |
208 |
208 |
208 |
|
mm²/s ở 100°C |
18.2 |
18.2 |
18.2 |
18.2 |
|
Độ xuyên kim, |
|
|
|
|
|
sau nhào trộn ở 25°C |
370 |
325 |
280 |
235 |
|
Chất làm đặc (Li-thi), % kl |
4 |
6 |
7.5 |
10 |
|
Tải Timken OK, kg |
18 |
18 |
18 |
18 |
|
|
|
|
|
|
1505
Các tiêu chuẩn hiệu năng
- NLGI Service Category LB (Multifak EP 2)
- Volvo Approval 97718 (Multifak EP 2)
Lưu ý khi sử dụng
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Mỡ chịu nhiệt Petroyag Serranus CSX 1.5 V
-
Mỡ bò công nghiệp Multifak Moly EP 2
-
Mỡ bò Marfak Multipurpose 2 hoặc 3
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 14
-
Castrol Spheerol LZ: Mỡ Bôi Trơn Đa Năng Chịu Tải & Độ Bám Dính Cao
-
Shell Gadus S2 V100 2: Mỡ Bôi Trơn Đa Dụng Gốc Lithium Cao Cấp
-
Mỡ chịu nhiệt Rizol TopGear Lithium Complex
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Prima EP-2 / EP-3 / EP-1
-
Mỡ bò Rizol Chassis GP 2/3 - Mỡ chịu nhiệt chịu nước gốc Calcium
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 7
-
Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C - Molygraph Kopal 1000
-
Total Multis Complex HV 2: Mỡ Chịu Nhiệt & Cực Áp Cao Cấp
-
Mỡ bò Molygraph Ultrasyn 9090 - Gốc Barium Complex
-
Mỡ chịu nhiệt Chevron SRI Grease NLGI 2
-
Sinopec Crystal Grease NLGI 1 2 3 T3: Mỡ Bôi Trơn Gốc Lithium Đa Năng Chính Hãng
-
Castrol Moly Grease: Mỡ Bôi Trơn Chứa Phụ Gia Rắn Chống Va Đập
-
Onzca KOP - Mỡ đồng chịu nhiệt 1000 độ C
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph SGHM 650 - Mỡ phấn chì
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo Calcium Sulfonate Complex 2
-
Mỡ chịu nhiệt 500 độ 600 độ Molygraph SGHT 600
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 00
-
Chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp Molygraph Ecokleen Plus
-
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
-
Mỡ bôi trơn Caltex Texclad 2
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S3 T100 2 - Shell Stamina RL 2
-
Molykote 1000 Paste - Mỡ chịu nhiệt độ cao chính hãng
-
Mỡ bôi trơn vòng bi tốc độ cao Molygraph PUG 9500 HS
-
Shell Gadus S3 V460 2: Mỡ Chịu Nhiệt Cao Cấp Cho Công Nghiệp Nặng
-
Mỡ Chịu Nhiệt Total Ceran XM 460 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò chịu nhiệt DELO STARPLEX EP 2
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 A320 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ bò chịu nhiệt Molygraph NMG 460
-
Mỡ bò lỏng Rizol EP 000/00/0 - Mỡ bôi trơn công nghiệp
-
Mỡ Bò Chịu Nhiệt Castrol High Temperature Grease Chính Hãng
-
Mỡ bò chịu nhiệt Rizol Marathon MP-3
-
Mỡ chịu nhiệt 300 độ C - Rizoflex 300
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ chịu nhiệt PTFE/PFPE Molygraph Flurotemp 512
-
Shell Gadus S2 OGH 0/00: Mỡ Graphite Chịu Nhiệt Cho Bánh Răng & Dây Cáp
-
Sinopec Golden Grease NLGI 3: Mỡ Bôi Trơn Công Nghệ Nano Shield
-
Mỡ Dẫn Điện ECG 121 Chính Hãng Molygraph
-
Mỡ chịu nhiệt Grenvo High-Temp 2 Grease
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease EP 3
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AD 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Shell Gadus S5 T460 1.5: Mỡ Chịu Nhiệt Tổng Hợp Polyurea Cao Cấp
-
Mỡ bôi trơn Grenvo Lithium Grease MP 3
-
Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220AC 2 Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mỡ chịu nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460
-
Shell Gadus S2 V220 00: Mỡ Bò Lỏng Chịu Cực Áp Cao Cấp
-
Castrol Spheerol BNS 2: Mỡ Chịu Nhiệt Gốc Đất Sét Không Nóng Chảy
-
Mỡ Chịu Nhiệt Shell Gadus S3 V220C 2 Chính Hãng Khu Vực
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Rizol Gel Professional
-
Mỡ vòng bi tốc độ cao Serranus PU 102 V
-
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Molygraph SGH 200 S
-
Valvoline Lithium EP2 Grease: Mỡ Bôi Trơn Chịu Cực Áp Đa Năng
Danh mục sản phẩm
- Dầu máy may công nghiệp
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










