Dầu bánh răng công nghiệp Caltex Meropa 150 220 320 460 680
Giá: Liên hệ
Caltex Meropa là dầu bôi trơn bánh răng công nghiệp hiệu năng cao, chịu cực áp (EP) trung bình, chứa hệ phụ gia sunfua-phốtpho có tính năng chống ô xy hóa và chống rỉ, chống ăn mòn và tác nhân vô hoạt hóa kim loại.
Caltex Meropa được pha chế chủ yếu để bôi trơn bánh răng công nghiệp chịu tải trọng nặng và va đập.
Dầu có các cấp độ nhớt thông dụng như: ISO VG 100, ISO VG 150, ISO VG 220, ISO VG 320, ISO VG 460, ISO VG 680.
Tham khảo bài viết : Dầu bánh răng là gì? Giá dầu bánh răng 220 320 mới nhất
Hoặc đọc ngay bài viết : Cách tính chính xác độ nhớt dầu bánh răng, hộp số công nghiệp
Ưu điểm
Caltex Meropa có các ưu điểm vượt trội sau:
Duy trì hiệu suất của hộp số
Hệ phụ gia cực áp (EP) với độ bền nhiệt cao giúp duy trì bề mặt bánh răng và ổ trục luôn sạch, giảm thiểu sự tạo cặn để không ảnh hưởng đến hiệu quả bôi trơn. Tính ổn định ô xy hóa cao giúp khống chế sự tăng độ nhớt khi sử dụng để tránh tổn thất năng lượng.
Bảo vệ bề mặt kim loại
Hệ phụ gia cực áp rất hữu hiệu giúp tạo màng bảo vệ tại bề mặt kim loại tiếp xúc, hạn chế tốc độ mài mòn và duy trì hiệu suất truyền động. Tính năng tách nước tốt và phụ gia chống rỉ hiệu quả giúp bảo vệ bề mặt kim loại không bị rỉ và ăn mòn. Hệ phụ gia bền nhiệt giúp làm giảm sự hình thành các hợp chất ở nhiệt độ cao có thể ăn mòn vật liệu ổ trục. Phụ gia chống ăn mòn cũng tăng cường bảo vệ cho các chi tiết kim loại.
Tính năng bền ô xy hóa hữu hiệu
Phụ gia ức chế ô xy hóa hữu hiệu cùng với tác nhân vô hoạt hóa đồng giúp giảm thiểu quá trình ô xy hóa dầu, khống chế sự tăng độ nhớt và kéo dài hạn kỳ thay nhớt.
Ứng dụng
Dầu bánh răng Caltex Meropa được ứng dụng trong:
- Hộp truyền động bánh răng công nghiệp kín
- Truyền động bánh răng hở (cấp độ nhớt cao)
- Các loại hộp số bánh răng thẳng, nghiêng, côn, trục vít và hypoid công nghiệp
- Hộp giảm tốc công nghiệp cho thiết bị hầm mỏ, nhà máy xi măng, máy nghiền bi và nghiền trục, máy nghiền đá, băng tải, lò nung, tời kéo, máy công cụ và các thiết bị hàng hải
- Truyền động xích, rãnh trượt và khớp nối mềm
- Các ổ bi và ổ bạc
- Các phương pháp bôi trơn ngập dầu, văng té, tuần hoàn hoặc phun tuỳ theo độ nhớt phù hợp
Thông số kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MEROPA® |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp độ nhớt ISO |
68 |
100 |
150 |
220 |
320 |
460 |
680 |
1000 |
3200 |
|
Mã sản phẩm |
530400 |
530409 |
530401 |
530402 |
530403 |
530404 |
530405 |
530406 |
530408 |
|
Cấp AGMA |
2EP |
3EP |
4EP |
5EP |
6EP |
7EP |
8EP |
8AEP |
10EP |
|
Cấp David Brown |
2E |
3E |
4E |
5E |
6E |
7E |
8E |
9E |
- |
|
Mức tải FZG |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
|
Điểm rót chảy, °C |
-15 |
-15 |
-15 |
-15 |
-15 |
-15 |
-12 |
-3 |
0 |
|
Tải Timken OK, kg |
31.8 |
31.8 |
31.8 |
34.0 |
34.0 |
34.0 |
34.0 |
34.0 |
34.0 |
|
Độ nhớt, |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
mm²/s ở 40°C |
68 |
100 |
150 |
220 |
320 |
439 |
650 |
955 |
3050 |
|
mm²/s ở 100°C |
8.8 |
11.4 |
14.9 |
19.2 |
24.3 |
29.8 |
36.5 |
44.0 |
- |
|
Chỉ số độ nhớt |
101 |
100 |
99 |
98 |
97 |
96 |
91 |
85 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1508 |
Các tiêu chuẩn hiệu năng
Caltex Meropa đạt các tiêu chuẩn quốc tế như:
- ANSI/AGMA 9005-E02 EP
- AIST 224 (tên cũ U.S. Steel 224) (Cấp độ nhớt ISO 68 đến 320)
- David Brown, Table E, approved (Cấp độ nhớt ISO 68 đến 1000)
- DIN 51517 Part 3 CLP (Cấp độ nhớt ISO 68 đến 680)
Lưu ý khi sử dụng
PDS
MSDS
Sản phẩm cùng loại
-
Mobil SHC Gear 320: Dầu Bánh Răng Tổng Hợp Chống Mài Mòn Cao Cấp
-
Dầu Bánh Răng Tổng Hợp Shell Omala S4 WE 150: Bảo Vệ Vượt Trội Cho Trục Vít
-
Dầu bánh răng Total Carter EP 150 220 320 460
-
Dầu bánh răng tổng hợp Caltex Meropa Synthetic EP
-
Mobil SHC Gear 220: Dầu Bánh Răng Tổng Hợp Chống Mài Mòn Rỗ Vi Tế
-
GT Industrial Gear Oil EP 220: Dầu Bánh Răng Công Nghiệp Tiêu Chuẩn Đức Chính Hãng
-
GT Industrial Gear Oil EP 150: Dầu Bánh Răng Công Nghiệp Chịu Cực Áp Công Nghệ Đức
-
Dầu Bánh Răng Tổng Hợp Mobil SHC 629 630 632 634 636
-
Dầu Bánh Răng Gear SP-460 Korea Lube Chính Hãng
-
Dầu bánh răng Shell Omala S2 G 150 220 320 460
-
Mobil SHC Gear 150 - Dầu Bánh Răng Tổng Hợp Chính Hãng
-
GT Industrial Gear Oil EP 320: Dầu Bánh Răng Công Nghiệp Chịu Cực Áp Cao Cấp
-
Dầu bánh răng Mobilgear 600 XP 150 220 320 460 680
-
Dầu Bánh Răng Tổng Hợp Shell Omala S4 WE 220
-
Shell Omala S4 GXV 460: Giải Pháp Dầu Bánh Răng Tổng Hợp Tối Ưu
-
Mobil SHC Gear 460: Dầu Bánh Răng Tổng Hợp Bảo Vệ Hộp Số Tải Nặng
-
Dầu Bánh Răng Tổng Hợp Shell Omala S4 GX 150 – Chống Micropitting, Phê Duyệt Turbine Gió
-
Dầu bánh răng Castrol Alpha SP 150 220 320 460
-
Shell Omala S4 WE 320 - Dầu Bánh Răng Tổng Hợp Cao Cấp Nhất
Danh mục sản phẩm
- Dầu trục quay (Spindle Oil)
- Dầu máy may công nghiệp
- Dầu cách điện máy biến áp
- Dầu bơm chân không (Vacuum Pump Oil)
- Chai xịt chống rỉ sét
- Dầu dập vuốt kim loại
- Dầu bôi trơn xích (Chain Oil)
- Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ công nghiệp
- Dầu tua-bin (turbin) công nghiệp
- Dầu dệt kim tròn
- Dầu mỡ thực phẩm/dược phẩm (Food Grade Oil/Grease)
- Dầu động cơ xăng xe ô tô con
- Dầu động cơ Diesel
- Dầu thủy lực (nhớt 10)
- Dầu bánh răng công nghiệp
- Dầu máy nén khí trục vít / pít tông / ly tâm
- Dầu máy nén lạnh
- Dầu tuần hoàn công nghiệp
- Dầu truyền nhiệt
- Dầu gia công kim loại
- Dầu dẫn hướng/ máng trượt
- Dầu paraffin/Dầu trắng thực phẩm, dược phẩm (Food-grade Oil)
- Dầu hộp số ôtô/ truyền động/ trợ lực tay lái
- Dầu nhớt hàng hải
- Dầu thắng, nước làm mát
- Dầu chống rỉ sét
- Dầu truyền nhiệt tổng hợp
- Mỡ bôi trơn
Download PDS & MSDS
Hỗ trợ trực tuyến
Tin tức mới
Đăng ký nhận tin
Đối tác & Khách hàng thân thiết










