DẦU NHỚT MEROPA 68 ( hoặc 100,150,220,320,460 )

Giá: Liên hệ

 

  • Meropa® là dầu bôi trơn bánh răng công nghiệp hiệu năng cao, chịu cực áp (EP) trung bình, chứa hệ phụ gia sunfua-phốtpho có tính năng chống ô xy hóa và chống rỉ, chống ăn mòn và tác nhân vô hoạt hóa kim loại.
  • Meropa® được pha chế chủ yếu để bôi trơn bánh răng công nghiệp chịu tải trọng nặng và va đập.

 

 

 

 

 

Ưu điểm

 

Duy trì hiệu suất của hộp số

Hệ phụ gia cực áp (EP) với độ bền nhiệt cao giúp duy trì bề mặt bánh răng và ổ trục luôn sạch, giảm thiểu sự tạo cặn để không ảnh hưởng đến hiệu quả bôi trơn. Tính ổn định ô xy hóa cao giúp khống chế sự tăng độ nhớt khi sử dụng để tránh tổn thất năng lượng.

Bảo vệ bề mặt kim loại

Hệ phụ gia cực áp rất hữu hiệu giúp tạo màng bảo vệ tại bề mặt kim loại tiếp xúc, hạn chế tốc độ mài mòn và duy trì hiệu suất truyền động. Tính năng tách nước tốt và phụ gia chống rỉ hiệu quả giúp bảo vệ bề mặt kim loại không bị rỉ và ăn mòn. Hệ phụ gia bền nhiệt giúp làm giảm sự hình thành các hợp chất ở nhiệt độ cao có thể ăn mòn vật liệu ổ trục. Phụ gia chống ăn mòn cũng tăng cường bảo vệ cho các chi tiết kim loại.

Tính năng bền ô xy hóa hữu hiệu

Phụ gia ức chế ô xy hóa hữu hiệu cùng với tác nhân vô hoạt hóa đồng giúp giảm thiểu quá trình ô xy hóa dầu, khống chế sự tăng độ nhớt và kéo dài hạn kỳ thay nhớt.

Ứng dụng

 

  • Hộp truyền động bánh răng công nghiệp kín
  • Truyền động bánh răng hở (cấp độ nhớt cao)
  • Các loại hộp số bánh răng thẳng, nghiêng, côn, trục vít và hypoid công nghiệp
  • Hộp giảm tốc công nghiệp cho thiết bị hầm mỏ, nhà máy xi măng, máy nghiền bi và nghiền trục, máy nghiền đá, băng tải, lò nung, tời kéo, máy công cụ và các thiết bị hàng hải
  • Truyền động xích, rãnh trượt và khớp nối mềm
  • Các ổ bi và ổ bạc
  • Các phương pháp bôi trơn ngập dầu, văng té, tuần hoàn hoặc phun tuỳ theo độ nhớt phù hợp

Thông số kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MEROPA®

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cấp độ nhớt ISO

68

100

150

220

320

460

680

1000

3200

Mã sản phẩm

530400

530409

530401

530402

530403

530404

530405

530406

530408

Cấp AGMA

2EP

3EP

4EP

5EP

6EP

7EP

8EP

8AEP

10EP

Cấp David Brown

2E

3E

4E

5E

6E

7E

8E

9E

-

Mức tải FZG

12

12

12

12

12

12

12

12

12

Điểm rót chảy, °C

-15

-15

-15

-15

-15

-15

-12

-3

0

Tải Timken OK, kg

31.8

31.8

31.8

34.0

34.0

34.0

34.0

34.0

34.0

Độ nhớt,

 

 

 

 

 

 

 

 

 

mm²/s ở 40°C

68

100

150

220

320

439

650

955

3050

mm²/s ở 100°C

8.8

11.4

14.9

19.2

24.3

29.8

36.5

44.0

-

Chỉ số độ nhớt

101

100

99

98

97

96

91

85

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1508

Các tiêu chuẩn hiệu năng

 

  • ANSI/AGMA 9005-E02 EP
  • AIST 224 (tên cũ U.S. Steel 224) (Cấp độ nhớt ISO 68 đến 320)
  • David Brown, Table E, approved (Cấp độ nhớt ISO 68 đến 1000)
  • DIN 51517 Part 3 CLP (Cấp độ nhớt ISO 68 đến 680)

 

 

Lưu ý khi sử dụng

Thông tin đang được cập nhật
Hỗ trợ trực tuyến

HOTLINE

0903 857 248

Viber  Viber

Chấp nhận thanh toán

Tin tức mới
Quảng cáo

Caltex StarCard

Ad left
Ad Right